汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#10 HSK 7 Danh từ

我国科研团队成功研发出新型广谱抗艾滋病中和抗体,为临床长效预防与综合治疗开辟了全新路径。

Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng yán fā chū xīn xíng guǎng pǔ kàng ài zī bìng zhōng hé kàng tǐ, wèi lín chuáng zhǎng xiào yù fáng yǔ zōng hé zhì liáo kāi pì le quán xīn lù jìng.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã nghiên cứu phát triển thành công kháng thể trung hòa chống bệnh AIDS phổ rộng kiểu mới, mở ra con đường hoàn toàn mới cho việc điều trị tổng hợp và phòng ngừa hiệu quả lâu dài trên lâm sàng.”

Bộ: 艸 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

基层家庭医生签约服务利用物联网便携式智能监测设备,实现了对社区高血压慢性病患者日常血压的远程实时跟踪管理。

Jī céng jiā tíng yī shēng qiān yuē fú wù lì yòng wù lián wǎng biàn xié shì zhì néng jiān cè shè bèi, shí xiàn le duì shè qū gāo xuè yā màn xìng bìng huàn zhě rì cháng xuè yā de yuǎn chéng shí shí gēn zōng guǎn lǐ.

“Dịch vụ ký hợp đồng bác sĩ gia đình cơ sở vận dụng thiết bị giám sát thông minh mang theo người của Internet vạn vật (IoT), đã thực hiện việc quản lý theo dõi từ xa theo thời gian thực đối với huyết áp hàng ngày của các bệnh nhân mắc bệnh mãn tính cao huyết áp nơi khu dân cư.”

Bộ: 血 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

保持健康饮食是最好的天然护肤。

bǎo chí jiàn kāng yǐn shí shì zuì hǎo de tiān rán hù fū 。

“Giữ chế độ ăn uống lành mạnh là cách dưỡng da tự nhiên tốt nhất.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 4 Danh từ

坚持科学膳食搭配与规律体育运动,能够将成年人体重与体脂率长期保持在健康的理想标准范围内。

Jiān chí kē xué shàn shí dā pèi yǔ guī lǜ tǐ yù yùn dòng, néng gòu jiāng chéng nián rén tǐ zhòng yǔ tǐ zhī lǜ cháng qī bǎo chí zài jiàn kāng de lǐ xiǎng biāo zhǔn fàn wéi nèi.

“Kiên trì vận động thể thao đều đặn và kết hợp khẩu phần ăn khoa học có thể duy trì cân nặng trọng lượng cơ thể và tỷ lệ mỡ cơ thể của người trưởng thành lâu dài trong phạm vi tiêu chuẩn lý tưởng khỏe mạnh.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
胰脏
yí zàng DI TẠNG

tuyến tụy

经过一系列检查,医生怀疑他患有胰脏疾病,需要进一步确诊。

Jīngguò yī xìliè jiǎnchá, yīshēng huáiyí tā huàn yǒu yízàng jíbìng, xūyào jìnyíbù quèzhěn.

“Sau một loạt kiểm tra, bác sĩ nghi ngờ anh ta mắc bệnh về tuyến tụy, cần chẩn đoán thêm.”

Bộ: 肉 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

城市智慧医疗急救调度网络依托5G与车联网技术,实现了急救车“上车即入院”的院前院内无缝高效救治。

Chéng shì zhì huì yī liáo jí jiù diào dù wǎng luò yī tuō 5G yǔ chē lián wǎng jì shù, shí xiàn le jí jiù chē "shàng chē jí rù yuàn" de yuàn qián yuàn nèi wú fèng gāo xiào jiù zhì.

“Mạng lưới điều phối cấp cứu y tế thông minh đô thị dựa vào công nghệ Internet vạn vật kết nối xe và 5G đã thực hiện việc cứu chữa hiệu quả cao liền mạch trong và trước viện 'lên xe cấp cứu là coi như nhập viện'.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →