气喘病: bệnh hen suyễn
Nét viết & luyện viết chữ 气喘病
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.” — Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
thở dốc, thở hổn hển; bệnh hen suyễn
Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
bệnh, bệnh tật; bị ốm
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”
Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi.
Câu ví dụ với từ “气喘病”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他有气喘病,说话很费力。
tā yǒu qìchuǎnbìng,shuōhuà hěn fèilì。
“Anh ấy có bệnh hen suyễn, nói chuyện rất khó khăn.”
Từ “气喘病” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn