疗愈: chữa lành
Nét viết & luyện viết chữ 疗愈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆU (疗, phồn thể: 療): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 治疗 (TRỊ LIỆU: điều trị, chữa trị, trị liệu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trị liệu; chữa bệnh; chữa trị; điều trị
Chữ LIỆU (疗, phồn thể: 療): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 治疗 (TRỊ LIỆU: điều trị, chữa trị, trị liệu).
càng, càng ngày càng (càng... càng...); lành bệnh
Chữ DŨ (愈): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO) + 心 (TÂM).
Câu ví dụ với từ “疗愈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
音乐有疗愈的作用。
yīnyuè yǒu liáoyù de zuòyòng.
“Âm nhạc có tác dụng chữa lành.”
疗愈过程需要耐心。
liáoyù guòchéng xūyào nàixīn.
“Quá trình chữa lành cần sự kiên nhẫn.”
Từ “疗愈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn