木偶
Minh họa từ vựng 木偶 (mù'ǒu)
mù'ǒu HÁN VIỆT: MỘC NGẪU

木偶: con rối; rối gỗ; tượng gỗ (thường diễn tả nét mặt đờ đẫn, ngây ngô)

con rối rối gỗ tượng gỗ (thường diễn tả nét mặt đờ đẫn ngây ngô)

Nét viết & luyện viết chữ 木偶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 木

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.” — Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

木
mù MỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây; cây cối

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY THÂN GỖ (Nét ngang chỉ cành vươn ra, nét đứng chỉ thân cây, hai nét xiên dưới chỉ rễ bám đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.”

Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.

偶
mù'ǒu MỘC NGẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con rối; rối gỗ; tượng gỗ (thường diễn tả nét mặt đờ đẫn, ngây ngô)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).

Câu ví dụ với từ “木偶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这场木偶戏很精彩。

zhè chǎng mù'ǒu xì hěn jīngcǎi.

“Màn múa rối gỗ này rất đặc sắc.”

Ví dụ #2

她呆呆地,像个木偶一样。

tā dāi dāi de, xiàng gè mù'ǒu yīyàng.

“Cô ấy thẫn thờ, trông như một con rối.”

Từ “木偶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 木偶 (mù'ǒu)

木偶 (mù'ǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “木偶” có phiên âm Pinyin là “mù'ǒu”, âm Hán Việt là “MỘC NGẪU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con rối; rối gỗ; tượng gỗ (thường diễn tả nét mặt đờ đẫn, ngây ngô)”.

Chữ 木偶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “木偶” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-07-24T19:36:26+07:00