哑谜
Minh họa từ vựng 哑谜 (yǎmí)
yǎmí HÁN VIỆT: Á MÊ

哑谜: bí hiểm (ví với vấn đề khó có thể đoán ra được)

bí hiểm (ví với vấn đề khó có thể đoán ra được)

Nét viết & luyện viết chữ 哑谜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Á (哑, phồn thể: 啞): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哑
yǎmí Á MÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bí hiểm (ví với vấn đề khó có thể đoán ra được)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ Á (哑, phồn thể: 啞): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).

谜
mí MÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ẩn số; bí ẩn; sự bí ẩn; điều bí ẩn

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ MÊ (谜, phồn thể: 謎): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 谜语 (MÊ NGỮ: câu đố, điều bí ẩn).

Câu ví dụ với từ “哑谜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

有话直说,用不着打哑谜。

yǒuhuàzhíshuō,yòngbùzháo dǎyǎmí。

“Có gì cứ nói thẳng ra, đừng dùng kiểu đoán này đoán nọ.”

Từ “哑谜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哑谜 (yǎmí)

哑谜 (yǎmí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “哑谜” có phiên âm Pinyin là “yǎmí”, âm Hán Việt là “Á MÊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bí hiểm (ví với vấn đề khó có thể đoán ra được)”.

Chữ 哑谜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “哑谜” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-06-13T18:36:05+07:00