“啾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““啾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
“啾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““啾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“鸥”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Ōu” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鸥” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“鸳”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yuān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鸳” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
喜鹊在树上搭了个窝。
xǐquè zài shùshang dā le gè wō.
“Chim khách làm tổ trên cây.”
在全国青少年航天科技节现场,中学生们放飞了搭载微型气象传感记录芯片的仿生风筝,在趣味中体验空气动力学魅力。
Zài quán guó qīng shào nián háng tiān kē jì jié xiàn chǎng, zhōng xué shēng men fàng fēi le dā zài wēi xíng qì xiàng chuán gǎn jì lù xīn piàn de fǎng shēng fēng zhēng, zài qù wèi zhōng tǐ yàn kōng qì dòng lì xué mèi lì.
“Tại hiện trường Ngày hội Khoa học Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ Thanh Thiếu niên Toàn quốc, các bạn học sinh trung học đã thả bay những chiếc diều con diều phỏng sinh học gắn chip ghi chép cảm biến khí tượng siêu nhỏ, trải nghiệm sức quyến rũ của khí động học trong niềm hứng khởi.”
山嵴上长满了树木。
Shān jí shàng zhǎng mǎn le shùmù.
“Trên triền núi mọc đầy cây cối.”
鹊鸲在树枝上歌唱。
Què qú zài shùzhī shàng gēchàng.
“Chích chòe đang hót trên cành cây.”
长尾缝叶莺在树上歌唱。
Cháng wěi fèng yè yīng zài shù shàng gē chàng.
“Chích bông đuôi dài đang hót trên cây.”
枝头有一只鹊。
zhī tóu yǒuyī zhī què.
“Trên cành cây có chú chim khách.”
树上有一只知更鸟。
shù shàng yǒu yī zhī zhī gēng niǎo.
“Trên cây có một con chim cổ đỏ.”
长尾伯劳在树上歌唱。
Cháng wěi bóláo zài shù shàng gēchàng.
“Chim bồ lao đuôi dài đang hót trên cây.”
一群洁白如雪的和平鸽子在蔚蓝明澈的天空中展翅翱翔,象征着全世界人民对和平的美好祈愿。
Yī qún jié bái rú xuě de hé píng gē zi zài wèi lán míng chè de tiān kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng, xiàng zhēng zhe quán shì jiè rén mín duì hé píng de měi hǎo qí yuàn.
“Đàn chim bồ câu hòa bình trắng như tuyết sải cánh bay lượn trên nền trời trong xanh vời vợi, tượng trưng cho ước nguyện hòa bình tốt đẹp của nhân dân toàn thế giới.”
花头鹦鹉在森林中飞翔。
Huātou yīngwǔ zài sēnlín zhōng fēixiáng.
“Vẹt đầu hồng bay trong rừng.”
我看到了一只小鸟。
wǒ kàn dàole yī zhī xiǎoniǎo.
“Tôi đã thấy một con chim non.”
爪哇金丝燕筑巢速度快。
Zhǎowā jīn sī yàn zhù cháo sùdù kuài.
“Yến hàng ở Java làm tổ rất nhanh.”
燕子在屋檐下筑巢。
yànzi zài wūyán xià zhù cháo.
“Chim én đang làm tổ dưới mái hiên.”
公园里有美丽的冠羽雉。
Gōngyuán lǐ yǒu měilì de guàn yǔ zhì.
“Công viên có con trĩ sao đẹp.”
白腰鹊鸲在树林中歌唱。
Bái yāo què qú zài shùlín zhōng gēchàng.
“Chích chòe đuôi trắng đang hót trong rừng.”
东北虎豹国家公园全面加强生态廊道建设,野生东北虎种群数量呈现出生机盎然的持续恢复增长态势。
Dōng běi hǔ bào guó jiā gōng yuán quán miàn jiā qiáng shēng tài láng dào jiàn shè, yě shēng dōng běi hǔ zhǒng qún shù liàng chéng xiàn chū shēng jī àng rán de chí xù huī fù zēng zhǎng tài shì.
“Công viên Quốc gia Hổ Báo Đông Bắc tăng cường toàn diện việc xây dựng hành lang sinh thái, số lượng quần thể hổ cọp con hổ Đông Bắc hoang dã phô diễn xu thế phục hồi tăng trưởng liên tục tràn trề sức sống.”
他喜欢听钢琴曲。
tā xǐhuān tīng gāngqín qǔ.
“Anh ấy thích nghe nhạc piano.”
雀巢咖啡的味道非常浓郁。
Quècháo kāfēi de wèidào fēicháng nóngyù.
“Hương vị cà phê Nestlé vô cùng đậm đà.”
长尾鹦鹉喜欢吃水果。
Cháng wěi yīngwǔ xǐhuān chī shuǐguǒ.
“Vẹt đuôi dài thích ăn trái cây.”
发冠卷尾鸟在树上唱歌。
Fā guān juàn wěi niǎo zài shù shàng chàng gē.
“Chào bẻo bờm đang hát trên cây.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết