鸟
徘徊
飞禽走兽
歌
Chủ đề: Loài chim • 411 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Loài chim (鸟类)

Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Loài chim
#3 Chủ đề Danh từ

“鸳”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yuān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鸳” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 8 Danh từ

在全国青少年航天科技节现场,中学生们放飞了搭载微型气象传感记录芯片的仿生风筝,在趣味中体验空气动力学魅力。

Zài quán guó qīng shào nián háng tiān kē jì jié xiàn chǎng, zhōng xué shēng men fàng fēi le dā zài wēi xíng qì xiàng chuán gǎn jì lù xīn piàn de fǎng shēng fēng zhēng, zài qù wèi zhōng tǐ yàn kōng qì dòng lì xué mèi lì.

“Tại hiện trường Ngày hội Khoa học Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ Thanh Thiếu niên Toàn quốc, các bạn học sinh trung học đã thả bay những chiếc diều con diều phỏng sinh học gắn chip ghi chép cảm biến khí tượng siêu nhỏ, trải nghiệm sức quyến rũ của khí động học trong niềm hứng khởi.”

Bộ: 風 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

一群洁白如雪的和平鸽子在蔚蓝明澈的天空中展翅翱翔,象征着全世界人民对和平的美好祈愿。

Yī qún jié bái rú xuě de hé píng gē zi zài wèi lán míng chè de tiān kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng, xiàng zhēng zhe quán shì jiè rén mín duì hé píng de měi hǎo qí yuàn.

“Đàn chim bồ câu hòa bình trắng như tuyết sải cánh bay lượn trên nền trời trong xanh vời vợi, tượng trưng cho ước nguyện hòa bình tốt đẹp của nhân dân toàn thế giới.”

Bộ: 鳥 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

东北虎豹国家公园全面加强生态廊道建设,野生东北虎种群数量呈现出生机盎然的持续恢复增长态势。

Dōng běi hǔ bào guó jiā gōng yuán quán miàn jiā qiáng shēng tài láng dào jiàn shè, yě shēng dōng běi hǔ zhǒng qún shù liàng chéng xiàn chū shēng jī àng rán de chí xù huī fù zēng zhǎng tài shì.

“Công viên Quốc gia Hổ Báo Đông Bắc tăng cường toàn diện việc xây dựng hành lang sinh thái, số lượng quần thể hổ cọp con hổ Đông Bắc hoang dã phô diễn xu thế phục hồi tăng trưởng liên tục tràn trề sức sống.”

#22 Chủ đề Từ vựng
雀巢
Quècháo TƯỚC SÀO

Nestlé

雀巢咖啡的味道非常浓郁。

Quècháo kāfēi de wèidào fēicháng nóngyù.

“Hương vị cà phê Nestlé vô cùng đậm đà.”

Bộ: 隹 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →