雀巢: Nestlé
Nét viết & luyện viết chữ 雀巢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỚC (雀): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tàn nhang; tàn hương
Chữ TƯỚC (雀): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 11 nét.
tổ (chim, ong, kiến)
Chữ SÀO (巢): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “雀巢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
雀巢咖啡的味道非常浓郁。
Quècháo kāfēi de wèidào fēicháng nóngyù.
“Hương vị cà phê Nestlé vô cùng đậm đà.”
妈妈今天买了一盒雀巢奶粉。
māma jīntiān mǎile yī hé Quècháo nǎifěn.
“Hôm nay mẹ mua một hộp sữa bột Nestlé.”
Từ “雀巢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 雀巢 (Quècháo)
雀巢 (Quècháo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “雀巢” có phiên âm Pinyin là “Quècháo”, âm Hán Việt là “TƯỚC SÀO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Nestlé”.
Chữ 雀巢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “雀巢” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 隹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.