Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#6 Chủ đề Danh từ

“睾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““睾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 目 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

遗传工程改变了作物的品质。

Yíchuán gōngchéng gǎibiànle zuòwù de pǐnzhí.

“Công trình di truyền đã thay đổi chất lượng cây trồng.”

Bộ: 辵 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →