Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#3 HSK 6 Danh từ

我们要像保护眼睛一样保护自然和生态环境,坚定不移走生态优先、绿色低碳的高质量发展道路。

Wǒ men yào xiàng bǎo hù yǎn jīng yī yàng bǎo hù zì rán hé shēng tài huán jìng, jiān dìng bù yí zǒu shēng tài yōu xiān, lǜ sè dī tàn de gāo zhì liàng fā zhǎn dào lù.

“Chúng ta cần bảo vệ môi trường sinh thái và tự nhiên như bảo vệ chính đôi mắt của mình, kiên định bước đi trên con đường phát triển chất lượng cao ưu tiên sinh thái, xanh và ít phát thải carbon.”

Bộ: 生 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

我要你数清这些培养皿里的细菌孢子。

wǒyào nǐ shùqīng zhèxiē péiyǎngmǐn lǐ de xìjūn bāozǐ

“Tôi cần bạn đếm số bào tử vi khuẩn trên các đĩa petri này.”

#8 Chủ đề Từ vựng
产卵
chǎn luǎn SẢN NOÃN

đẻ trứng

鱼类一次可以产卵上万颗。

Yú lèi yīcì kěyǐ chǎn luǎn shàng wàn kē.

“Loài cá một lần có thể đẻ hàng vạn trứng.”

Bộ: 亠 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

广袤茂密的原始森林被称为“地球之肺”,在吸收二氧化碳与维持全球碳氧平衡中发挥着核心作用。

Guǎng mào mào mì de yuán shǐ sēn lín bèi chēng wéi "dì qiú zhī fèi ", zài xī shōu èr yǎng huà tàn yǔ wéi chí quán qiú tàn yǎng píng héng zhōng fā huī zhe hé xīn zuò yòng.

“Những cánh rừng nguyên sinh bạt ngàn rậm rạp được mệnh danh là 'Lá phổi xanh của Trái Đất', giữ vai trò cốt lõi trong việc hấp thụ khí CO2 và duy trì sự cân bằng carbon - oxy toàn cầu.”

#12 Chủ đề Từ vựng
肠管
chángguǎn TRÀNG QUẢN

ống ruột; ruột

肠管在消化过程中起重要作用。

Chángguǎn zài xiāohuà guòchéng zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.

“Ruột đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa.”

Bộ: 肉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
砧骨
zhēn gǔ CHÂM CỐT

xương đe

砧骨在耳朵中起重要作用。

Zhēn gǔ zài ěrduo zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.

“Xương đe đóng vai trò quan trọng trong tai.”

Bộ: 石 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
根茎
gēnjīng CĂN HÀNH

củ; thân rễ

某些根茎因条件不同而变态。

mǒu xiē gēnjīng yīn tiáojiàn bùtóng ér biàntài.

“Một số thân rễ biến hoá do điều kiện khác nhau.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

科研团队自主研发的仿生电子鼻系统具备超越人类极其敏锐的超高精度嗅觉,能够秒级识别检测微量有害挥发气体。

Kē yán tuán duì zì zhǔ yán fā de fǎng shēng diàn zi bí xì tǒng jù bèi chāo yuè rén lèi jí qí mǐn ruì de chāo gāo jīng dù xiù jué, néng gòu miǎo jí shí bié jiǎn cè wēi liàng yǒu hài huī fā qì tǐ.

“Hệ thống mũi điện tử phỏng sinh học do nhóm nghiên cứu khoa học tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu khứu giác độ chính xác siêu cao cực kỳ nhạy bén vượt xa loài người, có thể nhận diện phát hiện khí độc hại dễ bay hơi vi lượng trong tích tắc.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →