油漆
观点
大笔
画展
Chủ đề: Hội họa • 307 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hội họa (绘画)

Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Hội họa
#1 HSK 6 Danh từ

国家级非遗微雕大师凭借神乎其技的运刀技巧,在仅有米粒大小的象牙果表面雕刻出了整篇经典古诗名篇。

Guó jiā jí fēi yí wēi diāo dà shī píng jiè shén hū qí jì de yùn dāo jì qiǎo, zài jǐn yǒu mǐ lì dà xiǎo de xiàng yá guǒ biǎo miàn diāo kè chū le zhěng piān jīng diǎn gǔ shī míng piān.

“Bậc thầy nghệ nhân vi chạm khắc di sản phi vật thể quốc gia nhờ vào kỹ xảo đưa dao xuất quỷ nhập thần đã chạm khắc trọn vẹn một áng thơ cổ danh tiếng lên trên bề mặt hạt quả ngà chỉ nhỏ bằng hạt gạo.”

Bộ: 手 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 8 Danh từ

老科学家在极其艰苦朴素的生活条件与他在前沿科学领域取得的举世瞩目辉煌成就之间,形成了令人肃然起敬的鲜明反差。

Lǎo kē xué jiā zài jí qí jiān kǔ pǔ sù de shēng huó tiáo jiàn yǔ tā zài qián yán kē xué lǐng yù qǔ dé de jǔ shì zhǔ mù huī huáng chéng jiù zhī jiān, xíng chéng le lìng rén sù rán qǐ jìng de xiān míng fǎn chà.

“Giữa điều kiện sinh hoạt cực kỳ mộc mạc gian khổ của vị nhà khoa học lão thành và thành tựu huy hoàng khiến toàn thế giới dõi nhìn mà ông đạt được trong lĩnh vực khoa học tiên phong, đã tạo nên một sự tương phản đối lập độ tương phản rõ rệt khiến người ta kính cẩn nghiêng mình.”

Bộ: 又 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
成份
chéngfèn THÀNH PHẦN

thành phần

把这条句子的各个成份加以分析。

bǎ zhè tiáo jùzi de gègè chéngfèn jiāyǐ fēnxī

“Phân tích các thành phần của câu này.”

Bộ: 戈 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

青年人既要仰望星空树立远大的理想抱负,更要脚踏实地直面现实、在平凡岗位上踏实苦干。

Qīng nián rén jì yào yǎng wàng xīng kōng shù lì yuǎn dà de lǐ xiǎng bào fù, gèng yào jiǎo tà shí dì zhí miàn xiàn shí, zài píng fán gǎng wèi shàng tà shí kǔ gàn.

“Thanh niên vừa phải ngước nhìn bầu trời sao để nuôi dưỡng lý tưởng hoài bão lớn lao, lại càng phải kiên định bám rễ thực tế đối diện với hiện thực, miệt mài làm việc thực chất nơi vị trí công tác bình dị.”

Bộ: 玉 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

文艺工作者深入基层工矿与乡村田野体验生活,创作出了一批饱含时代温情与人民情怀的史诗级优秀文艺作品。

Wén yì gōng zuò zhě shēn rù jī céng gōng kuàng yǔ xiāng cūn tián yě tǐ yàn shēng huó, chuàng zuò chū le yī pī bǎo hán shí dài wēn qíng yǔ rén mín qíng huái de shǐ shī jí yōu xiù wén yì zuò pǐn.

“Các văn nghệ sĩ đã đi sâu vào các nhà máy hầm mỏ và đồng ruộng nông thôn ở cơ sở để trải nghiệm cuộc sống, sáng tác nên một loạt các tác phẩm văn học nghệ thuật xuất sắc tầm cỡ sử thi ngập tràn hơi ấm thời đại và tình cảm nhân dân.”

Bộ: 刀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

中国传统书法艺术融汇了中华美学精神与哲学意境,行云流水般的笔墨线条展现了东方文化的独特魅力。

Zhōng guó chuán tǒng shū fǎ yì shù róng huì le zhōng huá měi xué jīng shén yǔ zhé xué yì jìng, xíng yún liú shuǐ bān de bǐ mò xiàn tiáo zhǎn xiàn le dōng fāng wén huà de dú tè mèi lì.

“Nghệ thuật thư pháp truyền thống Trung Hoa dung hợp tinh thần mỹ học cùng ý cảnh triết học Á Đông, những đường nét bút mực thanh thoát như mây trôi nước chảy đã phô diễn sức quyến rũ độc đáo của văn hóa phương Đông.”

Bộ: 乙 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研发的千亿级参数通用人工智能大模型在复杂自然语言推理与多模态跨领域理解上表现卓越。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de qiān yì jí cān shù tōng yòng rén gōng zhì néng dà mó xíng zài fù zá zì rán yǔ yán tuī lǐ yǔ duō mó tài kuà lǐng yù lǐ jiě shàng biǎo xiàn zhuó yuè.

“Mô hình lớn trí tuệ nhân tạo đa năng quy mô hàng trăm tỷ tham số do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thể hiện xuất sắc trong suy luận ngôn ngữ tự nhiên phức tạp và thấu hiểu liên lĩnh vực đa phương thức.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →