视图
Minh họa từ vựng 视图
shìtú HÁN VIỆT: THỊ ĐỒ

视图: đồ thị hình chiếu

đồ thị hình chiếu

Nét viết & luyện viết chữ 视图

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 视

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

视
shì THỊ

nhìn, xem; coi như

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.”

图
tú ĐỒ

bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “视图”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们使用视图投影来设计模型。

wǒmen shǐyòng shìtú tóuyǐng lái shèjì móxíng.

“Bọn tôi dùng hình chiếu phối cảnh để thiết kế mô hình.”

Ví dụ #2

请画出这个物体的侧视图。

qǐng huà chū zhège wùtǐ de cè shìtú.

“Hãy vẽ hình chiếu bên của vật thể này.”

Từ “视图” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →