Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 2,500 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 2,500 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 2.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 151–180 trong tổng số 2,500 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#151 HSK 6 Thành ngữ
波涛汹涌
bō tāo xiōng yǒng BA ĐÀO HUNG DŨNG

sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba

tumultuous, surging waves, rough seas

在波涛汹涌的远海极限恶劣海况下,我国万吨级大型海巡救助船沉着破浪前行,圆满完成了遇险货轮跨国搜救任务。

Zài bō tāo xiōng yǒng de yuǎn hǎi jí xiàn è liè hǎi kuàng xià, wǒ guó wàn dūn jí dà xíng hǎi xún jiù zhù chuán chén zhuó pò làng qián xíng, yuán mǎn wán chéng le yù xiǎn huò lún kuà guó sōu jiù rèn wù.

“Dưới điều kiện hải văn khắc nghiệt cực đoan sóng to gió lớn ngoài khơi xa, tàu cứu nạn tuần tra biển cỡ lớn vạn tấn của nước ta đã điềm tĩnh rẽ sóng tiến lên, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn tàu hàng gặp nạn xuyên quốc gia.”

Bộ: 目 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#152 HSK 6 Danh từ
剥削
bō xuē BÁC TƯỚC

bóc lột

to exploit, exploitation

消除贫困、消除阶级剥削并实现全体人民共同富裕,是社会主义制度最具本质特征与崇高追求的核心体现。

Xiāo chú pín kùn, xiāo chú jiē jí bō xuē bìng shí xiàn quán tǐ rén mín gòng tóng fù yù, shì shè huì zhǔ yì zhì dù zuì jù běn zhì tè zhēng yǔ chóng gāo zhuī qiú de hé xīn tǐ xiàn.

“Xóa bỏ nghèo đói, xóa bỏ bóc lột giai cấp và hiện thực hóa việc toàn thể nhân dân cùng nhau làm giàu là biểu hiện cốt lõi mang đặc trưng bản chất nhất và khát vọng cao cả nhất của chế độ xã hội chủ nghĩa.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#153 HSK 6 Thành ngữ
博大精深
bó dà jīng shēn BÁC ĐẠI TINH THÂM

uyên thâm sâu rộng, uyên bác tinh thâm

broad and profound, extensive and deep (of knowledge/culture)

中华优秀传统文化博大精深、源远流长,蕴含着丰富深邃的哲学思想、人文精神与道德伦理规范。

Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà bó dà jīng shēn, yuán yuǎn liú cháng, yùn hán zhe fēng fù shēn suì de zhé xué sī xiǎng, rén wén jīng shén yǔ dào dé lún lǐ guī fàn.

“Văn hóa truyền thống tốt đẹp uyên thâm sâu rộng, bắt nguồn từ dòng chảy lịch sử trường tồn lâu đời, chứa đựng những tư tưởng triết học, tinh thần nhân văn và chuẩn mực đạo đức sâu sắc phong phú.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#154 HSK 6 Danh từ
博览会
bó lǎn huì BÁC LÃM HỘI

hội chợ triển lãm, hội chợ triển lãm quốc tế

exposition, international expo, fair

中国国际进口博览会作为全球首个以进口为主题的国家级大型综合博览会,为世界各国企业共享中国市场提供了开放平台。

Zhōng guó guó jì jìn kǒu bó lǎn huì zuò wéi quán qiú shǒu gè yǐ jìn kǒu wéi zhǔ tí de guó jiā jí dà xíng zōng hé bó lǎn huì, wèi shì jiè gè guó qǐ yè gòng xiǎng zhōng guó shì chǎng tí gōng le kāi fàng píng tái.

“Hội chợ Nhập khẩu Quốc tế Trung Quốc (CIIE) với tư cách là hội chợ triển lãm tổng hợp quy mô lớn cấp quốc gia lấy chủ đề nhập khẩu đầu tiên trên thế giới đã mang lại nền tảng mở rộng lớn để doanh nghiệp các nước cùng chia sẻ thị trường Trung Quốc.”

Bộ: 人 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#155 HSK 6 Danh từ
搏斗
bó dòu BÁC ĐẤU

chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử

to fight, to wrestle, to struggle, combat

在与极端特大山洪与泥石流地质灾害的生死搏斗中,基层党员干部冲锋在前、全力护佑群众生命财产安全。

Zài yǔ jí duān tè dà shān hóng yǔ ní shí liú dì zhì zāi hài de shēng sǐ bó dòu zhōng, jī céng dǎng yuán gàn bù chōng fēng zài qián, quán lì hù yòu qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán.

“Trong cuộc chiến đấu vật lộn sinh tử với thảm họa địa chất lũ quét và sạt lở bùn đất đặc biệt lớn, các cán bộ đảng viên cơ sở đã xông pha đi đầu, dốc toàn lực bảo vệ an toàn tính mạng và tài sản cho nhân dân.”

Bộ: 斗 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#156 HSK 6 Danh từ
伯母
bó mǔ BÁ MẪU

bác gái (vợ của bác trai)

aunt (wife of father's elder brother)

逢年过节回到老家,慈祥和蔼的伯母总会亲手准备一大桌丰盛可口的传统特色家乡年夜菜。

Féng nián guò jié huí dào lǎo jiā, cí xiáng hé ǎi de bó mǔ zǒng huì qīn shǒu zhǔn bèi yī dà zhuō fēng shèng kě kǒu de chuán tǒng tè sè jiā xiāng nián yè cài.

“Mỗi dịp lễ Tết về lại quê nhà, người bác gái hiền hậu nhân từ luôn tự tay chuẩn bị cả một mâm cơm tất niên truyền thống quê nhà thơm ngon thịnh soạn.”

Bộ: 毋 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#157 HSK 6 Tính từ
薄弱
bó ruò BẠC NHƯỢC

mỏng manh, yếu kém, điểm nghẽn xung yếu

weak, frail, vulnerable

国家深入实施强基计划与补短板工程,聚焦基础工业软件与高端传感器等薄弱环节全力攻坚破局。

Guó jiā shēn rù shí shī qiáng jī jì huà yǔ bǔ duǎn bǎn gōng chéng, jù jiāo jī chǔ gōng yè ruǎn jiàn yǔ gāo duān chuán gǎn qì děng bó ruò huán jié quán lì gōng jiān pò jú.

“Nhà nước đi sâu thực thi chương trình củng cố nền tảng và dự án bù đắp các điểm nghẽn, tập trung dốc toàn lực tạo bước đột phá tại các khâu xung yếu còn yếu kém như phần mềm công nghiệp nền tảng và cảm biến cao cấp.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#158 HSK 6 Động từ
不顾
bù gù BẤT CỐ

bất chấp, không màng, không đoái hoài

in spite of, regardless of, to disregard

面对突发汹涌的山洪险情,消防救援战士不顾个人安危纵身跃入湍急洪流中,成功营救出遇险群众。

Miàn duì tū fā xiōng yǒng de shān hóng xiǎn qíng, xiāo fáng jiù yuán zhàn shì bù gù gè rén ān wēi zòng shēn yuè rù tuān jí hóng liú zhōng, chéng gōng yíng jiù chū yù xiǎn qún zhòng.

“Đứng trước tình huống hiểm nghèo lũ quét cuồn cuộn ập đến bất ngờ, người chiến sĩ cứu hỏa bất chấp sự an nguy của bản thân đã lao mình vào dòng nước lũ chảy xiết, giải cứu thành công người dân gặp nạn.”

Bộ: 一 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#159 HSK 6 Động từ
不愧
bù kuì BẤT QUÝ

xứng danh, không hổ danh, xứng đáng là

worthy of, truly deserve to be called

这支多次攻克国家级重大国防科技瓶颈难题的青年科研突击队,不愧为新时代科技强国的尖刀铁拳力量。

Zhè zhī duō cì gōng kè guó jiā jí zhòng dà guó fáng kē jì píng jǐng nán tí de qīng nián kē yán tū jī duì, bù kuì wèi xīn shí dài kē jì qiáng guó de jiān dāo tiě quán lì liàng.

“Đội xung kích nghiên cứu khoa học trẻ từng nhiều lần chinh phục các nút thắt cổ chai khoa học công nghệ quốc phòng trọng đại cấp quốc gia này thật không hổ danh là lực lượng nắm đấm thép tinh nhuệ xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thời đại mới.”

Bộ: 一 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#160 HSK 6 Phó từ
不料
bù liào BẤT LIỆU

chẳng ngờ, nào ngờ, không dè

unexpectedly, to one's surprise, contrary to expectation

科考队原计划当天翻越雪山垭口返程,不料午后突降罕见特大暴风雪,全员随即启动应急避险程序。

Kē kǎo duì yuán jì huà dàng tiān fān yuè xuě shān yā kǒu fǎn chéng, bù liào wǔ hòu tū jiàng hǎn jiàn tè dà bào fēng xuě, quán yuán suí jí qǐ dòng yìng jí bì xiǎn chéng xù.

“Đoàn khảo sát khoa học dự định trong ngày sẽ vượt qua đèo núi tuyết để trở về, nào ngờ buổi chiều bất ngờ đổ xuống trận bão tuyết đặc biệt lớn hiếm thấy, toàn đội lập tức kích hoạt quy trình trú ẩn khẩn cấp.”

Bộ: 一 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#161 HSK 6 Tính từ
不像话
bù xiàng huà BẤT TƯỢNG THOẠI

quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức

outrageous, ridiculous, unreasonable, scandalous

在严肃的神圣庄严公共学术答辩现场大声喧哗打闹,这种毫无规矩纪律的行为简直不像话。

Zài yán sù de shén shèng zhuāng yán gōng gòng xué shù dá biàn xiàn chǎng dà shēng xuān huá dǎ nào, zhè zhǒng háo wú guī jǔ jì lǜ de xíng wéi jiǎn zhí bù xiàng huà.

“Tại hiện trường buổi bảo vệ học thuật công khai trang nghiêm tôn nghiêm mà lại to tiếng làm ồn đùa cợt, hành vi thiếu quy củ kỷ luật này quả thực là chẳng ra thể thống gì.”

Bộ: 一 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#162 HSK 6 Thành ngữ
不屑一顾
bù xiè yī gù BẤT TIẾT NHẤT CỐ

không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ

to disdain as beneath contempt, to not deign to cast a glance at

真正的科学大师一生专注于追求至纯至高的学术真理,对世俗名利浮华与虚假头衔不屑一顾。

Zhēn zhèng de kē xué dà shī yī shēng zhuān zhù yú zhuī qiú zhì chún zhì gāo de xué shù zhēn lǐ, duì shì sú míng lì fú huá yǔ xū jiǎ tóu xián bù xiè yī gù.

“Bậc đại sư khoa học chân chính cả cuộc đời chỉ chuyên tâm theo đuổi chân lý học thuật thuần khiết đỉnh cao nhất, không thèm để mắt tới những hư danh danh lợi phù hoa trần tục.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#163 HSK 6 Danh từ
补偿
bǔ cháng BỔ THƯỜNG

bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)

to compensate, to make up for, compensation

国家建立了跨流域重点江河源头生态保护补偿机制,切实保障了上游水源涵养区生态保护者的合法权益。

Guó jiā jiàn lì le kuà liú yù zhòng diǎn jiāng hé yuán tóu shēng tài bǎo hù bǔ cháng jī zhì, qiè shí bǎo zhàng le shàng yóu shuǐ yuán hán yǎng qū shēng tài bǎo hù zhě de hé fǎ quán yì.

“Nhà nước đã thiết lập cơ chế chi trả bồi thường bảo vệ sinh thái đầu nguồn các dòng sông trọng điểm liên lưu vực, bảo đảm thiết thực quyền lợi hợp pháp của những người bảo vệ sinh thái vùng giữ nguồn nước đầu nguồn phía thượng lưu.”

Bộ: 子 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#164 HSK 6 Danh từ
补救
bǔ jiù BỔ CỨU

cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)

to remedy, to repair, to make up for (a fault)

在重大软件系统升级出现未知异常时,必须立刻启用冷热切换容灾机制进行快速应急补救与业务恢复。

Zài zhòng dà ruǎn jiàn xì tǒng shēng jí chū xiàn wèi zhī yì cháng shí, bì xū lì kè qǐ yòng lěng rè qiè huàn róng zāi jī zhì jìn xíng kuài sù yìng jí bǔ jiù yǔ yè wù huī fù.

“Khi việc nâng cấp hệ thống phần mềm trọng đại xuất hiện sự cố bất thường chưa biết trước, bắt buộc phải kích hoạt ngay cơ chế chuyển đổi dự phòng nóng lạnh để khắc phục sự cố khẩn cấp nhanh chóng và khôi phục hoạt động nghiệp vụ.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#165 HSK 6 Danh từ
补贴
bǔ tiē BỔ THIẾP

trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp

subsidy, allowance, to subsidize

国家财政对农户购买新型高效低排放绿色农机具给予大额专项补贴,有力推动了农业机械化绿色转型。

Guó jiā cái zhèng duì nóng hù gòu mǎi xīn xíng gāo xiào dī pái fàng lǜ sè nóng jī jù jǐ yǔ dà é zhuān xiàng bǔ tiē, yǒu lì tuī dòng le nóng yè jī xiè huà lǜ sè zhuǎn xíng.

“Ngân sách tài chính quốc gia đã cấp khoản tiền trợ cấp chuyên đề lớn cho bà con nông dân khi mua sắm máy móc nông nghiệp xanh phát thải thấp hiệu quả cao kiểu mới, thúc đẩy mạnh mẽ sự chuyển đổi xanh cơ giới hóa nông nghiệp.”

Bộ: 子 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#166 HSK 6 Danh từ

中华白海豚作为国家一级重点保护水生珍稀哺乳动物,在我国南部沿海清洁海域繁衍生息。

Zhōng huá bái hǎi tún zuò wéi guó jiā yī jí zhòng diǎn bǎo hù shuǐ shēng zhēn xī bǔ rǔ dòng wù, zài wǒ guó nán bù yán hǎi qīng jié hǎi yù fán yǎn shēng xī.

“Cá heo trắng Trung Hoa với tư cách là loài động vật có vú quý hiếm sống dưới nước được bảo vệ trọng điểm cấp 1 quốc gia đang sinh sôi nảy nở tại các vùng biển sạch ven biển phía Nam nước ta.”

Bộ: 目 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#167 HSK 6 Động từ
捕捉
bǔ zhuō BỔ TRÓC

bắt giữ, săn bắt; bắt trọn (khoảnh khắc, tín hiệu)

to catch, to capture, to seize (signals/moments)

国家重大深空天文望远镜在百亿光年之外的深邃宇宙边缘,成功捕捉到了极早期原初星系爆发出的微弱电磁信号。

Guó jiā zhòng dà shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng zài bǎi yì guāng nián zhī wài de shēn suì yǔ zhòu biān yuán, chéng gōng bǔ zhuō dào le jí zǎo qī yuán chū xīng xì bào fā chū de wēi ruò diàn cí xìn hào.

“Kính viễn vọng thiên văn không gian sâu trọng đại quốc gia nơi rìa vũ trụ sâu thẳm cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng đã bắt trọn thành công tín hiệu điện từ mờ nhạt bùng phát từ các thiên hà nguyên thủy thời kỳ sơ khai.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#168 HSK 6 Động từ
不得已
bù dé yǐ BẤT ĐẮC DĨ

bất đắc dĩ, vạn bất đắc dĩ, không còn cách nào khác

to act against one's will, to have no alternative

面对超强台风正面登陆带来的特大暴雨洪水极端威胁,防汛指挥部万不得已依法启用了蓄滞洪区进行分洪。

Miàn duì chāo qiáng tái fēng zhèng miàn dēng lù dài lái de tè dà bào yǔ hóng shuǐ jí duān wēi xié, fáng xùn zhǐ huī bù wàn bù dé yǐ yī fǎ qǐ yòng le xù zhì hóng qū jìn xíng fēn hóng.

“Đứng trước mối đe dọa cực đoan của mưa to lũ lớn do siêu bão đổ bộ trực diện gây ra, ban chỉ huy phòng chống thiên tai vạn bất đắc dĩ đã kích hoạt khu vực chứa phân lũ theo quy định pháp luật để xả lũ chia cắt dòng nước.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#169 HSK 6 Phó từ
不妨
bù fáng BẤT PHƯƠNG

sao không thử, có thể, đừng ngại, thiết tưởng nên

might as well, there is no harm in, may

在面临复杂技术瓶颈陷入思维僵局时,不妨跳出传统学科框架、尝试从跨学科交叉融合中寻找全新突破口。

Zài miàn lín fù zá jì shù píng jǐng xiàn rù sī wéi jiāng jú shí, bù fáng tiào chū chuán tǒng xué kē kuāng jià, cháng shì cóng kuà xué kē jiāo chā róng hé zhōng xún zhǎo quán xīn tū pò kǒu.

“Khi đối mặt với nút thắt cổ chai kỹ thuật phức tạp rơi vào ngõ cụt tư duy, sao ta không thử bước ra ngoài khuôn khổ môn học truyền thống, thử tìm kiếm điểm đột phá hoàn toàn mới từ sự giao thoa kết hợp liên ngành.”

Bộ: 一 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#170 HSK 6 Động từ
不敢当
bù gǎn dāng BẤT CẢM ĐƯƠNG

không dám nhận, không dám nhận lời khen quá lời

I really don't deserve such praise/honor, you flatter me

面对国际同行专家的极高盛赞与热情夸奖,老科学家谦逊地微笑着连连摆手表示“不敢当、不敢当”。

Miàn duì guó jì tóng háng zhuān jiā de jí gāo shèng zàn yǔ rè qíng kuā jiǎng, lǎo kē xué jiā qiān xùn dì wēi xiào zhe lián lián bǎi shǒu biǎo shì "bù gǎn dāng, bù gǎn dāng ".

“Đứng trước những lời khen ngợi nhiệt tình và sự tôn vinh rất cao của các chuyên gia đồng nghiệp quốc tế, vị nhà khoa học lão thành mỉm cười khiêm tốn xua tay liên tục nói 'Tôi không dám nhận, tôi không dám nhận'.”

Bộ: 一 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#171 HSK 6 Phó từ
不禁
bù jīn BẤT CẤM

không kìm được, bất giác, bỗng nhiên

cannot help, can't refrain from

站在巍峨雄奇的长城之巅极目远眺群山莽莽,令人不禁油然而生强烈的民族自豪感与爱国之情。

Zhàn zài wēi é xióng qí de cháng chéng zhī diān jí mù yuǎn tiào qún shān mǎng mǎng, lìng rén bù jīn yóu rán ér shēng qiáng liè de mín zú zì háo gǎn yǔ ài guó zhī qíng.

“Đứng trên đỉnh Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ tráng lệ phóng tầm mắt nhìn ra muôn trùng núi non bao la bát ngát, khiến người ta không kìm được mà trào dâng niềm tự hào dân tộc và tình yêu quê hương đất nước mãnh liệt.”

Bộ: 一 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#172 HSK 6 Động từ
不堪
bù kān BẤT KHAM

không chịu nổi, quá đỗi; không ra gì

unbearable, extremely, cannot withstand

老旧城区排水管网年久失修、破损不堪,经过全方位海绵城市雨污分流改造后彻底告别了雨季内涝顽疾。

Lǎo jiù chéng qū pái shuǐ guǎn wǎng nián jiǔ shī xiū, pò sǔn bù kān, jīng guò quán fāng wèi hǎi mián chéng shì yǔ wū fēn liú gǎi zào hòu chè dǐ gào bié le yǔ jì nèi lào wán jí.

“Mạng lưới đường ống thoát nước khu đô thị cũ qua nhiều năm không được duy tu sửa chữa hư hỏng rách nát không chịu nổi, sau khi được cải tạo toàn diện theo mô hình thành phố bọt biển tách biệt nước mưa nước thải đã chấm dứt triệt để căn bệnh ngập úng mùa mưa.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#173 HSK 6 Thành ngữ
不可思议
bù kě sī yì BẤT KHẢ TƯ NGHỊ

không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu lạ thường

unimaginable, inconceivable, incredible

中国在短短数十年间建成了全球里程最长、技术最先进的高速铁路网络,创造了举世瞩目、不可思议的发展奇迹。

Zhōng guó zài duǎn duǎn shù shí nián jiān jiàn chéng le quán qiú lǐ chéng zuì zhǎng, jì shù zuì xiān jìn de gāo sù tiě lù wǎng luò, chuàng zào le jǔ shì zhǔ mù, bù kě sī yì de fā zhǎn qí jì.

“Trung Quốc trong vòng vỏn vẹn vài thập kỷ ngắn ngủi đã xây dựng hoàn thành mạng lưới đường sắt cao tốc có chiều dài lớn nhất và công nghệ tiên tiến nhất thế giới, kiến tạo nên kỳ tích phát triển kỳ diệu lạ thường khiến cả thế giới phải ngả mũ.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#174 HSK 6 Phó từ
不时
bù shí BẤT THỜI

thỉnh thoảng, chốc chốc, luôn luôn

from time to time, occasionally, often

在生机盎然的国家热带雨林公园深处徒步科考,林间不时传来珍稀鸟类清脆悦耳的婉转鸣叫声。

Zài shēng jī àng rán de guó jiā rè dài yǔ lín gōng yuán shēn chù tú bù kē kǎo, lín jiān bù shí chuán lái zhēn xī niǎo lèi qīng cuì yuè ěr de wǎn zhuǎn míng jiào shēng.

“Đi bộ khảo sát khoa học sâu bên trong Công viên Rừng mưa Nhiệt đới Quốc gia tràn trề sức sống, giữa rừng cây thỉnh thoảng lại vang lên tiếng hót líu lo lảnh lót trong trẻo của những loài chim quý hiếm.”

Bộ: 一 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#175 HSK 6 Động từ
不惜
bù xī BẤT TÍCH

không tiếc, không ngần ngại, sẵn sàng đánh đổi

to not hesitate, to not spare, at all costs

为了守护人民群众的生命财产安全,人民子弟兵在特大洪涝与地震抢险救灾中不惜付出一切代价冲锋在前。

Wèi le shǒu hù rén mín qún zhòng de shēng mìng cái chǎn ān quán, rén mín zǐ dì bīng zài tè dà hóng lào yǔ dì zhèn qiǎng xiǎn jiù zāi zhōng bù xī fù chū yī qiè dài jià chōng fēng zài qián.

“Nhằm bảo vệ an toàn tính mạng và tài sản cho quần chúng nhân dân, các chiến sĩ bộ đội trong các cuộc cứu hộ động đất và lũ lụt đặc biệt lớn đã không tiếc trả bất kỳ giá nào để xông pha lên tuyến đầu.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#176 HSK 6 Thành ngữ
不相上下
bù xiāng shàng xià BẤT TƯƠNG THƯỢNG HẠ

kẻ tám lạng người nửa cân, ngang tài ngang sức

equally matched, on par with, neck and neck

在国际超级计算机性能测试评比中,两国顶尖超算系统的实测浮点运算速度与能效比不相上下、各具千秋。

Zài guó jì chāo jí jì suàn jī xìng néng cè shì píng bǐ zhōng, liǎng guó dǐng jiān chāo suàn xì tǒng de shí cè fú diǎn yùn suàn sù dù yǔ néng xiào bǐ bù xiāng shàng xià, gè jù qiān qiū.

“Trong bảng xếp hạng đánh giá hiệu năng siêu máy tính quốc tế, tốc độ tính toán dấu phẩy động đo đạc thực tế cùng tỷ suất hiệu năng năng lượng của hệ thống siêu máy tính đỉnh cao hai nước ngang tài ngang sức, mỗi bên một vẻ mười phân vẹn mười.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#177 HSK 6 Thành ngữ
不言而喻
bù yán ér yù BẤT NGÔN NHI DỤ

không nói cũng hiểu, hiển nhiên rõ ràng

it goes without saying, self-evident

基础科学研究作为整个现代科学技术体系的源头活水,其对于国家高水平科技自立自强的战略重要性不言而喻。

Jī chǔ kē xué yán jiū zuò wéi zhěng gè xiàn dài kē xué jì shù tǐ xì de yuán tóu huó shuǐ, qí duì yú guó jiā gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de zhàn lüè zhòng yào xìng bù yán ér yù.

“Nghiên cứu khoa học cơ bản với tư cách là dòng nước nguồn sống của toàn bộ hệ thống khoa học công nghệ hiện đại, tầm quan trọng chiến lược của nó đối với sự nghiệp tự chủ tự cường công nghệ đỉnh cao của quốc gia là điều hiển nhiên không nói cũng hiểu.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#178 HSK 6 Phó từ
不由得
bù yóu de BẤT DO ĐẮC

không kìm lòng được, bất giác, bỗng thấy

cannot help, involuntarily

看着台上年轻科学家们自信沉着地向全球同行发布颠覆性原创成果,老院士眼中不由得泛起了欣慰激动的泪光。

Kàn zhe tái shàng nián qīng kē xué jiā men zì xìn chén zhuó dì xiàng quán qiú tóng háng fā bù diān fù xìng yuán chuàng chéng guǒ, lǎo yuàn shì yǎn zhōng bù yóu de fàn qǐ le xīn wèi jī dòng de lèi guāng.

“Nhìn các nhà khoa học trẻ trên bục thuyết trình tự tin điềm tĩnh công bố các thành quả nguyên tác mang tính cách mạng tới đồng nghiệp toàn cầu, trong mắt vị viện sĩ lão thành bất giác dâng trào những giọt lệ xúc động đầy tự hào.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#179 HSK 6 Thành ngữ
不择手段
bù zé shǒu duàn BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN

không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn

by fair means or foul, unscrupulously, by hook or by crook

在公平开放的市场竞争与学术科研探索中,坚决反对任何弄虚作假、侵犯知识产权等不择手段的违法恶劣行径。

Zài gōng píng kāi fàng de shì chǎng jìng zhēng yǔ xué shù kē yán tàn suǒ zhōng, jiān jué fǎn duì rèn hé nòng xū zuò jiǎ, qīn fàn zhī shí chǎn quán děng bù zé shǒu duàn de wéi fǎ è liè xíng jìng.

“Trong cuộc cạnh tranh thị trường công bằng cởi mở và thám hiểm nghiên cứu học thuật, kiên quyết bài trừ mọi hành vi xấu xa vi phạm pháp luật không từ thủ đoạn như làm giả gian lận và xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#180 HSK 6 Động từ
不止
bù zhǐ BẤT CHỈ

không chỉ, vượt quá; không ngớt, không ngừng

not only, more than, ceaselessly

高水平对外开放不仅惠及中国自身的高质量发展,更惠及了“一带一路”共建国家数以亿计的普通民众。

Gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng bù jǐn huì jí zhōng guó zì shēn de gāo zhì liàng fā zhǎn, gèng huì jí le "yī dài yī lù" gòng jiàn guó jiā shù yǐ yì jì de pǔ tōng mín zhòng.

“Mở cửa đối ngoại ở trình độ cao không chỉ đem lại lợi ích cho sự phát triển chất lượng cao của chính Trung Quốc, mà hơn thế nữa còn tạo phúc cho hàng trăm triệu người dân bình dị tại các nước cùng tham gia xây dựng 'Vành đai và Con đường'.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 2,500 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.