波涛汹涌 Phồn thể: 波濤洶湧
Minh họa từ vựng 波涛汹涌 (bō tāo xiōng yǒng)
bō tāo xiōng yǒng HÁN VIỆT: BA ĐÀO HUNG DŨNG

波涛汹涌: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba

sóng to gió lớn sóng cuộn trào dâng bão táp phong ba

Nghĩa tiếng Anh (English): tumultuous, surging waves, rough seas

Nét viết & luyện viết chữ 波涛汹涌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 波

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

波
bō BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sóng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

涛
tāo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sóng lớn

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐÀO (涛, phồn thể: 濤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

汹
bō tāo xiōng yǒng BA ĐÀO HUNG DŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ HUNG (汹, phồn thể: 洶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

涌
yǒng DŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dâng lên, trào lên, phun ra

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ DŨNG (涌, phồn thể: 湧): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba), 涌现 (DŨNG HIỆN: tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu)).

Câu ví dụ với từ “波涛汹涌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在波涛汹涌的远海极限恶劣海况下,我国万吨级大型海巡救助船沉着破浪前行,圆满完成了遇险货轮跨国搜救任务。

Zài bō tāo xiōng yǒng de yuǎn hǎi jí xiàn è liè hǎi kuàng xià, wǒ guó wàn dūn jí dà xíng hǎi xún jiù zhù chuán chén zhuó pò làng qián xíng, yuán mǎn wán chéng le yù xiǎn huò lún kuà guó sōu jiù rèn wù.

“Dưới điều kiện hải văn khắc nghiệt cực đoan sóng to gió lớn ngoài khơi xa, tàu cứu nạn tuần tra biển cỡ lớn vạn tấn của nước ta đã điềm tĩnh rẽ sóng tiến lên, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn tàu hàng gặp nạn xuyên quốc gia.”

Under rough sea conditions with surging waves, our 10,000-ton patrol rescue ship cleaved through waves to rescue the distressed cargo vessel.

Ví dụ #2

深刻领悟“波涛汹涌”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bō tāo xiōng yǒng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “波涛汹涌” (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba - BA ĐÀO HUNG DŨNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "波涛汹涌" (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 波涛汹涌 (bō tāo xiōng yǒng)

波涛汹涌 (bō tāo xiōng yǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “波涛汹涌” có phiên âm Pinyin là “bō tāo xiōng yǒng”, âm Hán Việt là “BA ĐÀO HUNG DŨNG”, thuộc từ loại Thành ngữ và có nghĩa tiếng Việt là: “sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba” (tiếng Anh: tumultuous, surging waves, rough seas).

Chữ 波涛汹涌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “波涛汹涌” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-04-23T19:48:24+07:00