我每天练习。
wǒ měi tiān liàn xí 。
“Tôi luyện tập mỗi ngày.”
我每天练习。
wǒ měi tiān liàn xí 。
“Tôi luyện tập mỗi ngày.”
他有两辆车。
tā yǒu liǎng liàng chē 。
“Anh ấy có hai chiếc xe.”
to understand, to comprehend, to find out, understanding
我了解情况。
wǒ liǎo jiě qíng kuàng 。
“Tôi đã nắm rõ tình hình.”
我的邻居很好。
wǒ de lín jū hěn hǎo 。
“Hàng xóm của tôi rất tốt.”
我住在三楼。
wǒ zhù zài sān lóu 。
“Tôi sống ở tầng ba.”
我马上就来。
wǒ mǎ shàng jiù lái 。
“Tôi đến ngay đây.”
他对结果满意。
tā duì jié guǒ mǎn yì 。
“Anh ấy hài lòng với kết quả.”
他戴着一顶帽子。
tā dài zhe yì dǐng mào zi 。
“Anh ấy đội một chiếc mũ.”
我喜欢吃面包。
wǒ xǐ huan chī miàn bāo 。
“Tôi thích ăn bánh mì.”
妈妈煮了面条。
mā ma zhǔ le miàn tiáo 。
“Mẹ đã nấu mì.”
我明白了。
wǒ míng bái le 。
“Tôi đã hiểu.”
请拿一下书。
qǐng ná yí xià shū 。
“Làm ơn cầm quyển sách này.”
海南在中国南方。
hǎi nán zài zhōng guó nán fāng 。
“Hải Nam ở phía nam Trung Quốc.”
difficult, hard, unpleasant (nán); disaster, catastrophe, blame (nàn)
汉字虽然有点儿难写,但是非常有意思。
Hànzì suīrán yǒudiǎnr nán xiě, dànshì fēicháng yǒu yìsi.
“[nán - Tính từ] Chữ Hán tuy hơi khó viết một chút nhưng lại vô cùng thú vị.”
他很难过。
tā hěn nán guò 。
“Anh ấy rất buồn.”
他是三年级。
tā shì sān nián jí 。
“Anh ấy học lớp ba.”
她很年轻。
tā hěn nián qīng 。
“Cô ấy rất trẻ.”
树上有只鸟。
shù shàng yǒu zhī niǎo 。
“Trên cây có một con chim.”
他很努力。
tā hěn nǔ lì 。
“Anh ấy rất chăm chỉ.”
我们去爬山。
wǒ men qù pá shān 。
“Chúng ta đi leo núi.”
我洗干净盘子。
wǒ xǐ gān jìng pán zi 。
“Tôi rửa sạch đĩa.”
她爱吃葡萄。
tā ài chī pú táo 。
“Cô ấy thích ăn nho.”
他说普通话。
tā shuō pǔ tōng huà 。
“Anh ấy nói tiếng Quan Thoại.”
我骑自行车。
wǒ qí zì xíng chē 。
“Tôi đi xe đạp.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 3 bao gồm 300 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.