过年: ăn Tết, đón Tết Nguyên Đán
Nghĩa tiếng Anh (English): to celebrate the New Year, to spend the Spring Festival
Nét viết & luyện viết chữ 过年
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)
năm (thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”
Câu ví dụ với từ “过年”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
每逢过年,千家万户张灯结彩、贴春联、吃年夜饭,沉浸在辞旧迎新的浓厚喜庆氛围中。
Měi féng guò nián, qiān jiā wàn hù zhāng dēng jié cǎi, tiē chūn lián, chī nián yè fàn, chén jìn zài cí jiù yíng xīn de nóng hòu xǐ qìng fēn wéi zhōng.
“Cứ mỗi dịp đón Tết ăn Tết, muôn nhà muôn cửa chăng đèn kết hoa, dán câu đối đỏ, ăn bữa cơm tất niên, đắm mình trong bầu không khí hân hoan rộn rã tiễn năm cũ đón chào năm mới.”
During Spring Festival, households hang lanterns, paste couplets, and enjoy reunion dinners in joyful festive atmospheres.
Từ “过年” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn