好人
Minh họa từ vựng 好人
hǎorén HÁN VIỆT: HẢO NHÂN

好人: người tốt, người lương thiện

người tốt người lương thiện

Nghĩa tiếng Anh (English): good person, kindhearted person

Nét viết & luyện viết chữ 好人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 好

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

好
hǎo / hào HẢO / HIẾU

tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

人
rén NHÂN

người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Câu ví dụ với từ “好人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在社会大家庭中,处处都有热心助人、见义勇为的好人好事。

Zài shè huì dà jiā tíng zhōng, chù chù dōu yǒu rè xīn zhù rén, jiàn yì yǒng wéi de hǎo rén hǎo shì.

“Trong đại gia đình xã hội, ở khắp mọi nơi đều có những người tốt việc tốt nhiệt tình giúp đỡ người khác và dũng cảm vì nghĩa hiệp.”

In our big society, good people and good deeds of helping others and displaying courage are everywhere.

Từ “好人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →