的话 Phồn thể: 的話
Minh họa từ vựng 的话
dehuà HÁN VIỆT: ĐÍCH THOẠI

的话: nếu... thì (dùng cuối phân câu điều kiện)

nếu... thì (dùng cuối phân câu điều kiện)

Nghĩa tiếng Anh (English): if (used at the end of a conditional clause)

Nét viết & luyện viết chữ 的话

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 的

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ BẠCH trắng trong, Bên phải chữ THƯỢC chấm hồng giữa tâm. ĐÍCH là chuẩn xác chẳng nhầm, Dùng làm sở hữu âm thầm nối câu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

的
de / dì / dí ĐÍCH

của — trợ từ định ngữ (de); mục đích, hồng tâm (dì); quả thực, đích thực (dí)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BẠCH trắng trong, Bên phải chữ THƯỢC chấm hồng giữa tâm. ĐÍCH là chuẩn xác chẳng nhầm, Dùng làm sở hữu âm thầm nối câu.”

话
huà THOẠI

lời nói, câu chuyện, tiếng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”

Câu ví dụ với từ “的话”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

如果你在汉语阅读中遇到生僻词汇的话,可以随时使用智能电子词典查阅词义。

Rú guǒ nǐ zài hàn yǔ yuè dú zhōng yù dào shēng pì cí huì de huà, kě yǐ suí shí shǐ yòng zhì néng diàn zǐ cí diǎn chá yuè cí yì.

“Nếu bạn gặp phải từ vựng mới lạ trong quá trình đọc hiểu tiếng Hán thì có thể sử dụng từ điển điện tử thông minh để tra cứu nghĩa của từ bất cứ lúc nào.”

If you encounter unfamiliar vocabulary while reading Chinese, you can consult an electronic dictionary anytime.

Từ “的话” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →