昨天
Minh họa từ vựng 昨天
zuó tiān HÁN VIỆT: TẠC THIÊN

昨天: hôm qua

hôm qua

Nghĩa tiếng Anh (English): yesterday

Nét viết & luyện viết chữ 昨天

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 昨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bóng NHẬT mặt trời Bên phải chữ SẠ vừa rời bước qua Thời gian thấm thoắt chiều tà TẠC THIÊN ngày cũ hôm qua xa rồi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

昨
zuó TẠC

hôm qua; ngày hôm qua

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bóng NHẬT mặt trời Bên phải chữ SẠ vừa rời bước qua Thời gian thấm thoắt chiều tà TẠC THIÊN ngày cũ hôm qua xa rồi.”

天
tiān THIÊN

trời, bầu trời; ngày (thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?”

Câu ví dụ với từ “昨天”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

昨天我去了医院。

Zuótiān wǒ qù le yīyuàn.

“Hôm qua tôi đã đi bệnh viện.”

Yesterday I went to the hospital.

Ví dụ #2

昨天晚上我和朋友去看电影了。

Zuótiān wǎnshang wǒ hé péngyou qù kàn diànyǐng le.

“Tối hôm qua tôi và bạn bè đã đi xem phim.”

I went to see a movie with my friends yesterday evening.

Từ “昨天” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →