最
Minh họa từ vựng 最
zuì HÁN VIỆT: TỐI

最: nhất

nhất

Nghĩa tiếng Anh (English): most

Nét viết & luyện viết chữ 最

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 最

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên vầng NHẬT sáng chiếu muôn nơi, Dưới tai NHĨ nghe, tay HỰU mời. Nắm bắt thời cơ vươn lên trước, Đứng đầu bậc TỐI nhất trên đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

最
zuì TỐI

nhất

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên vầng NHẬT sáng chiếu muôn nơi, Dưới tai NHĨ nghe, tay HỰU mời. Nắm bắt thời cơ vươn lên trước, Đứng đầu bậc TỐI nhất trên đời.”

Câu ví dụ với từ “最”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我最喜欢吃苹果。

Wǒ zuì xǐhuan chī píngguǒ.

“Tôi thích ăn táo nhất.”

I like eating apples the most.

Ví dụ #2

春天是一年中风景最美丽的季节。

Chūntiān shì yì nián zhōng fēngjǐng zuì měilì de jìjié.

“Mùa xuân là mùa có phong cảnh xinh đẹp nhất trong một năm.”

Spring is the season with the most beautiful scenery in a year.

Từ “最” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →