左
Minh họa từ vựng 左
zuǒ HÁN VIỆT: TẢ

左: trái

trái

Nghĩa tiếng Anh (English): left

Nét viết & luyện viết chữ 左

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 左

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay nắm thước chữ CÔNG (工), Phụ giúp tay phải hiệp đồng khéo thay. Phía TẢ (左) bên trái bàn tay, Trái phải phối hợp dựng xây cơ đồ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

左
zuǒ TẢ

trái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay nắm thước chữ CÔNG (工), Phụ giúp tay phải hiệp đồng khéo thay. Phía TẢ (左) bên trái bàn tay, Trái phải phối hợp dựng xây cơ đồ.”

Câu ví dụ với từ “左”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请向左转。

Qǐng xiàng zuǒ zhuǎn.

“Xin vui lòng rẽ trái.”

Please turn left.

Ví dụ #2

前面十字路口请向左转。

Qiánmian shízì lùkǒu qǐng xiàng zuǒ zhuǎn.

“Đến ngã tư phía trước xin vui lòng rẽ sang bên trái.”

Please turn left at the crossroad ahead.

Từ “左” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →