这是我的杯子。
Zhè shì wǒ de bēizi.
“Đây là chiếc cốc của tôi.”
我想去北京。
Wǒ xiǎng qù Běijīng.
“Tôi muốn đi Bắc Kinh.”
我看了一本书。
Wǒ kàn le yì běn shū.
“Tôi đã đọc một quyển sách.”
谢谢你!——不客气。
Xièxie nǐ! —— Bú kèqi.
“Cảm ơn bạn! —— Không có gì.”
我不是学生。
Wǒ bú shì xuésheng.
“Tôi không phải là học sinh.”
妈妈做的菜很好吃。
Māma zuò de cài hěn hǎochī.
“Món ăn mẹ làm rất ngon.”
我们坐出租车去吧。
Wǒmen zuò chūzūchē qù ba.
“Chúng ta đi taxi nhé.”
我在打电话。
Wǒ zài dǎ diànhuà.
“Tôi đang gọi điện thoại.”
这是我的电话。
Zhè shì wǒ de diànhuà.
“Đây là điện thoại của tôi.”
他喜欢打篮球。
Tā xǐhuan dǎ lánqiú.
“Anh ấy thích chơi bóng rổ.”
to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)
big, large, great, old (dà); doctor — in 大夫 (dài)
大家好,很高兴认识你们!
Dàjiā hǎo, hěn gāoxìng rènshi nǐmen!
“[dà - Tính từ] Chào mọi người, rất vui được làm quen với các bạn!”
của — trợ từ định ngữ (de); mục đích, hồng tâm (dì); quả thực, đích thực (dí)
possessive/attributive particle (de); target, goal (dì); indeed, really (dí)
这是我姐姐送给我的生日礼物。
Zhè shì wǒ jiějie sòng gěi wǒ de shēngrì lǐwù.
“[de - Trợ từ kết cấu] Đây là món quà sinh nhật mà chị gái tặng cho tôi.”
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)
o'clock, dot, point, a little, to order (food)
现在是八点。
Xiànzài shì bā diǎn.
“Bây giờ là tám giờ.”
我有一台新电脑。
Wǒ yǒu yì tái xīn diànnǎo.
“Tôi có một chiếc máy tính mới.”
爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
“Bố đang xem ti vi.”
请看这里。
Qǐng kàn zhèlǐ.
“Xin hãy nhìn vào đây.”
我们去看电影吧。
Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
“Chúng mình đi xem phim nhé.”
你想买什么东西?
Nǐ xiǎng mǎi shénme dōngxi?
“Bạn muốn mua đồ gì?”
đều, tất cả, đã... rồi (dōu); thủ đô, đô thị lớn (dū)
all, both, already (dōu); capital city, metropolis (dū)
我们班的同学都很喜欢学汉语。
Wǒmen bān de tóngxué dōu hěn xǐhuan xué Hànyǔ.
“[dōu - Phó từ] Các bạn học lớp chúng tôi đều rất thích học tiếng Trung.”
请读这本书。
Qǐng dú zhè běn shū.
“Xin hãy đọc quyển sách này.”
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
“Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.”
这个多少钱?
Zhè ge duōshao qián?
“Cái này bao nhiêu tiền?”
他有一个儿子。
Tā yǒu yí gè érzi.
“Anh ấy có một người con trai.”
Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Giao tiếp hàng ngày
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Ẩm thực & Món ngon
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Mua sắm & Săn sale Taobao
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Tình yêu & Hẹn hò
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Du lịch & Khách sạn
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Cảm xúc & Tâm trạng
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Thời tiết & Khí hậu
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Cà phê & Trà sữa
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Công sở & Văn phòng
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Hướng dẫn học Từ vựng HSK 1 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự
Cấp độ HSK 1 bao gồm 168 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
- Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
- Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
- Trang Chi Tiết Từng Từ (
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Đã thuộc từ vựng HSK 1? Kiểm tra trình độ ngay!
Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.