飞行甲板
Minh họa từ vựng 飞行甲板 (fēixíng jiǎbǎn)
fēixíng jiǎbǎn HÁN VIỆT: PHI HÀNH GIÁP BẢN

飞行甲板: boong tàu bay

boong tàu bay

Nét viết & luyện viết chữ 飞行甲板

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 飞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.” — Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

飞
fēi PHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bay

Bộ 飛 (BỘ PHI • 9 nét): Bay lượn trên bầu trời, tốc độ nhanh như bay.
Thành phần cấu tạo chữ:
飞 CÁNH CHIM SẢI CÁNH (Nét uốn cong tượng hình thân mình và cánh chim đang chao liệng đón gió.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”

Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ 行 (BỘ HÀNH • 6 nét): Đi lại, con đường lớn, hàng lối, ngành nghề.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 BỘ XÍCH (Bước chân trái rảo bước lên phía trước.) 亍 BỘ XÚC (Bước chân phải nối tiếp nhịp nhàng tạo thành hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.

甲
jiǎ GIÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vỏ cứng che chở bên ngoài, Như mai rùa vững, như loài hạt mầm. GIÁP (甲) là áo giáp hộ thân, Đứng đầu Thiên can mở phần đầu tiên.”

Chữ GIÁP (甲) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ đường nét nứt nẻ trên chiếc mai rùa cứng cáp hoặc lớp vỏ dày bảo vệ hạt giống trước khi nảy mầm. Vì lớp vỏ cứng có tác dụng che chở cơ thể nên chữ mang nghĩa là áo giáp chiến đấu, vỏ ốc, móng tay. Đồng thời, do hạt giống nứt vỏ là sự khởi đầu của sự sống, GIÁP (甲) được chọn làm ngôi thứ nhất trong Thập thiên can, biểu trưng cho vị trí dẫn đầu xuất sắc.

板
bǎn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).

Câu ví dụ với từ “飞行甲板”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

飞机停在飞行甲板上。

Fēijī tíng zài fēixíng jiǎbǎn shàng.

“Máy bay đậu trên boong tàu bay.”

Từ “飞行甲板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 飞行甲板 (fēixíng jiǎbǎn)

飞行甲板 (fēixíng jiǎbǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “飞行甲板” có phiên âm Pinyin là “fēixíng jiǎbǎn”, âm Hán Việt là “PHI HÀNH GIÁP BẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “boong tàu bay”.

Chữ 飞行甲板 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “飞行甲板” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 飛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-01-07T21:56:52+07:00