旋转翼: cánh quạt; rô-to
Nét viết & luyện viết chữ 旋转翼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOÀN (旋): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc), 旋律 (TOÀN LUẬT: giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại
Chữ TOÀN (旋): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc), 旋律 (TOÀN LUẬT: giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội)
Chữ DỰC (翼): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 17 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 田 (ĐIỀN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 小心翼翼 (TIỂU TÂM DỰC DỰC: hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí).
Câu ví dụ với từ “旋转翼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
旋转翼在机器中高速运转。
Xuánzhuǎn yì zài jīqì zhōng gāosù yùnzhuǎn.
“Cánh quạt quay nhanh trong máy móc.”
Từ “旋转翼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 旋转翼 (xuánzhuǎn yì)
旋转翼 (xuánzhuǎn yì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “旋转翼” có phiên âm Pinyin là “xuánzhuǎn yì”, âm Hán Việt là “TOÀN CHUYỂN DỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cánh quạt; rô-to”.
Chữ 旋转翼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “旋转翼” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 方. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.