航空
Minh họa từ vựng 航空
háng kōng HÁN VIỆT: HÀNG KHÔNG

航空: hàng không

hàng không

Nghĩa tiếng Anh (English): aviation, aeronautics, aerial

Nét viết & luyện viết chữ 航空

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 航

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “航空” (háng kōng) có âm Hán Việt là “HÀNG KHÔNG”, thuộc bộ thủ 心, mang nghĩa chính là “hàng không”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

航
háng HÀNG

thuyền; tàu; tàu thuyền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
空
kōng / kòng KHÔNG / KHỐNG

trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “航空”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国产C919大型客机与AG600水陆两栖飞机成功实现规模化运营研制,标志着我国航空工业迈入世界先进行列。

Guó chǎn C919 dà xíng kè jī yǔ AG600 shuǐ lù liǎng qī fēi jī chéng gōng shí xiàn guī mó huà yùn yíng yán zhì, biāo zhì zhe wǒ guó háng kōng gōng yè mài rù shì jiè xiān jìn háng liè.

“Máy bay chở khách cỡ lớn C919 và máy bay lưỡng cư chữa cháy cứu nạn AG600 do nước ta sản xuất đã thực hiện thành công việc nghiên cứu chế tạo và vận hành quy mô lớn, đánh dấu ngành công nghiệp hàng không nước ta đã bước vào hàng ngũ tiên tiến của thế giới.”

Domestically made C919 airliners and AG600 amphibious aircraft mark our aviation industry's entry into world-class ranks.

Ví dụ #2

深刻领悟“航空”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ háng kōng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “航空” (hàng không - HÀNG KHÔNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "航空" (hàng không) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “航空” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →