机场灯标
Minh họa từ vựng 机场灯标
jīchǎng dēng biāo HÁN VIỆT: CƠ TRƯỜNG ĐĂNG TIÊU

机场灯标: Đèn hiệu sân bay

Đèn hiệu sân bay

Nét viết & luyện viết chữ 机场灯标

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 机

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

场
chǎng TRƯỜNG

buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”

灯
dēng ĐĂNG

đèn, ngọn đèn chiếu sáng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ngọn lửa HỎA (火) hồng, Bên phải chữ ĐINH (丁) giá lồng treo cao. Đêm khuya tỏa sáng biết bao, Lung linh chữ ĐĂNG (灯) đón chào niềm vui.”

标
biāo TIÊU

tiêu chuẩn, cột mốc; đánh dấu; mục tiêu (mùbiāo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “机场灯标”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

机场灯标在夜间非常重要。

Jīchǎng dēng biāo zài yèjiān fēicháng zhòngyào.

“Đèn hiệu sân bay rất quan trọng vào ban đêm.”

Từ “机场灯标” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →