枢纽: trung tâm giao thông huyết mạch
Nghĩa tiếng Anh (English): hub, pivot, key center
Nét viết & luyện viết chữ 枢纽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XU (枢, phồn thể: 樞): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trung tâm giao thông huyết mạch
Chữ XU (枢, phồn thể: 樞): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
trung tâm giao thông huyết mạch
Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Câu ví dụ với từ “枢纽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是“枢纽”的一个常用表达。
Zhè shì "shūniǔ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trung tâm giao thông huyết mạch".”
Từ “枢纽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn