精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#11 HSK 6 Danh từ

国家全面加快重大疾病创新靶向药品与高端医疗装备自主研发上市,切实降低人民群众用药负担。

Guó jiā quán miàn jiā kuài zhòng dà jí bìng chuàng xīn bǎ xiàng yào pǐn yǔ gāo duān yī liáo zhuāng bèi zì zhǔ yán fā shàng shì, qiè shí jiàng dī rén mín qún zhòng yòng yào fù dān.

“Nhà nước đẩy nhanh toàn diện việc tự chủ nghiên cứu phát triển đưa ra thị trường các loại dược phẩm thuốc men trúng đích đổi mới sáng tạo bệnh hiểm nghèo và trang thiết bị y tế cao cấp, giảm nhẹ thực chất gánh nặng dùng thuốc của quần chúng nhân dân.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 2 Danh từ

金秋时节,广袤田野里沉甸甸的黄色稻穗随风摇曳,处处洋溢着丰收的喜悦。

Jīn qiū shí jié, guǎng mào tián yě lǐ chén diàn diàn de huáng sè dào suì suí fēng yáo yè, chù chù yáng yì zhe fēng shōu de xǐ yuè.

“Vào tiết mùa thu vàng, những bông lúa màu vàng trĩu hạt trên cánh đồng bao la đung đưa theo gió, khắp nơi ngập tràn niềm vui được mùa.”

Bộ: 黃 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →