赞叹 Phồn thể: 讚歎
Minh họa từ vựng 赞叹
zàn tàn HÁN VIỆT: TÁN THÁN

赞叹: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục

trầm trồ khen ngợi tán thán khâm phục

Nghĩa tiếng Anh (English): to praise, to admire, to gasp in admiration, acclaim

Nét viết & luyện viết chữ 赞叹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁN (赞, phồn thể: 贊): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 儿 (NHI) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 赞成 (TÁN THÀNH: tán thành, đồng ý, ủng hộ), 赞美 (TÁN MỸ: khen ngợi, ca ngợi, ca tụng), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赞
zàn tàn TÁN THÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TÁN (赞, phồn thể: 贊): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 儿 (NHI) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 赞成 (TÁN THÀNH: tán thành, đồng ý, ủng hộ), 赞美 (TÁN MỸ: khen ngợi, ca ngợi, ca tụng), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).

叹
zàn tàn TÁN THÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ THÁN (叹, phồn thể: 嘆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叹气 (THÁN KHÍ: thở dài, than thở), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).

Câu ví dụ với từ “赞叹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国际非遗工艺博览会上,外国嘉宾对中国传统精湛绝伦的微雕与金丝楠木榫卯营造技艺赞叹不已。

Zài guó jì fēi yí gōng yì bó lǎn huì shàng, wài guó jiā bīn duì zhōng guó chuán tǒng jīng zhàn jué lún de wēi diāo yǔ jīn sī nán mù sǔn mǎo yíng zào jì yì zàn tàn bù yǐ.

“Tại Hội chợ Triển lãm Kỹ nghệ Di sản Phi vật thể Quốc tế, các vị khách quý nước ngoài không ngớt lời trầm trồ khen ngợi tán thán trước kỹ nghệ vi điêu khắc và xây dựng bằng mộng gỗ gỗ Nam Mộc tơ vàng tinh xảo tuyệt đỉnh truyền thống của Trung Hoa.”

At the international crafts expo, foreign guests gasped in admiration at traditional micro-carvings and mortise-and-tenon woodwork.

Ví dụ #2

深刻领悟“赞叹”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zàn tàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “赞叹” (trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục - TÁN THÁN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "赞叹" (trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “赞叹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →