抉择
Minh họa từ vựng 抉择 (juézé)
juézé HÁN VIỆT: QUYẾT TRẠCH

抉择: lựa chọn; chọn lựa

lựa chọn chọn lựa

Nét viết & luyện viết chữ 抉择

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYẾT (抉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 大 (ĐẠI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抉
jué QUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chọn, chọn; khoét, nhổ ra

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ QUYẾT (抉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 大 (ĐẠI).

择
zé TRẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chọn; lựa chọn

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ TRẠCH (择, phồn thể: 擇): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 不择手段 (BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN: không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn).

Câu ví dụ với từ “抉择”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们必须认真抉择。

wǒmen bìxū rènzhēn juézé.

“Chúng ta phải lựa chọn một cách nghiêm túc.”

Ví dụ #2

他面临艰难的抉择。

tā miànlín jiānnán de juézé.

“Anh ấy đối mặt với lựa chọn khó khăn.”

Từ “抉择” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抉择 (juézé)

抉择 (juézé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抉择” có phiên âm Pinyin là “juézé”, âm Hán Việt là “QUYẾT TRẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lựa chọn; chọn lựa”.

Chữ 抉择 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抉择” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-05-08T11:18:57+07:00