抉择: lựa chọn; chọn lựa
Nét viết & luyện viết chữ 抉择
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYẾT (抉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 大 (ĐẠI).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chọn, chọn; khoét, nhổ ra
Chữ QUYẾT (抉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 大 (ĐẠI).
chọn; lựa chọn
Chữ TRẠCH (择, phồn thể: 擇): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 不择手段 (BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN: không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn).
Câu ví dụ với từ “抉择”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们必须认真抉择。
wǒmen bìxū rènzhēn juézé.
“Chúng ta phải lựa chọn một cách nghiêm túc.”
他面临艰难的抉择。
tā miànlín jiānnán de juézé.
“Anh ấy đối mặt với lựa chọn khó khăn.”
Từ “抉择” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抉择 (juézé)
抉择 (juézé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抉择” có phiên âm Pinyin là “juézé”, âm Hán Việt là “QUYẾT TRẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lựa chọn; chọn lựa”.
Chữ 抉择 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “抉择” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.