占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#8 HSK 3 Danh từ

我国完全自主研发的第六代移动通信关键技术试验验证取得重大突破,领跑全球数字化进程。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de dì liù dài yí dòng tōng xìn guān jiàn jì shù shì yàn yàn zhèng qǔ dé zhòng dà tū pò, lǐng pǎo quán qiú shù zì huà jìn chéng.

“Việc kiểm chứng thử nghiệm công nghệ then chốt thông tin liên lạc viễn thông di động thế hệ thứ sáu (6G) do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã đạt được đột phá trọng đại, dẫn đầu tiến trình số hóa toàn cầu.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Tính từ

该项绿色新型环保建材技术具有高强轻质的突出特性,在装配式建筑工程中得到了广泛推广应用。

Gāi xiàng lǜ sè xīn xíng huán bǎo jiàn cái jì shù jù yǒu gāo qiáng qīng zhì dì tū chū tè xìng, zài zhuāng pèi shì jiàn zhù gōng chéng zhōng dé dào le guǎng fàn tuī guǎng yìng yòng.

“Công nghệ vật liệu xây dựng thân thiện với môi trường kiểu mới này sở hữu đặc tính nổi trội là cường độ cao mà trọng lượng nhẹ, đã được ứng dụng và phổ biến rộng rãi trong các công trình xây dựng lắp ghép.”

Bộ: 广 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
删去
shān qù SAN KHỨ

xóa bỏ

他把犄角旮旯的词从他的字典中删去。

tā bǎ jījiǎo gālá de cí cóng tā de zìdiǎn zhōng shān qù.

“Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình”

Bộ: 刀 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

在大科学工程纪念馆电子互动留言墙上,成千上万青少年留下了“科技强国有我、勇攀科学高峰”的庄严誓言。

Zài dà kē xué gōng chéng jì niàn guǎn diàn zi hù dòng liú yán qiáng shàng, chéng qiān shàng wàn qīng shào nián liú xià le "kē jì qiáng guó yǒu wǒ, yǒng pān kē xué gāo fēng" de zhuāng yán shì yán.

“Trên bức tường điện tử tương tác để lại lời nhắn lời nhắn của Nhà Lưu niệm Công trình Khoa học Lớn, hàng ngàn hàng vạn thanh thiếu niên đã để lại lời thề trang nghiêm 'Cường quốc khoa học công nghệ có cháu, dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học'.”

Bộ: 田 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
加密
jiāmì GIA MẬT

mã hoá

这份重要文件需要加密。

Zhè fèn zhòngyào wénjiàn xūyào jiāmì.

“Tài liệu quan trọng này cần được mã hóa.”

Bộ: 力 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
名录
mínglù DANH LỤC

danh sách

我查看了哈佛法学院男毕业生名录。

wǒ chákàn le hāfó fǎxuéyuàn nán bìyèshēng mínglù

“Tôi đã truy cập danh bạ cựu sinh viên trường luật Harvard.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

掌握得体的语言表达与积极倾听的沟通技巧,是提升现代职场人际交际能力的核心法宝。

Zhǎng wò dé tǐ de yǔ yán biǎo dá yǔ jī jí qīng tīng de gōu tōng jì qiǎo, shì tí shēng xiàn dài zhí chǎng rén jì jiāo jì néng lì de hé xīn fǎ bǎo.

“Nắm vững cách diễn đạt ngôn từ chuẩn mực và kỹ năng lắng nghe tích cực là bí quyết cốt lõi để nâng cao năng lực giao tiếp ứng xử trong môi trường công sở hiện đại.”

Bộ: 亠 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →