通信
Minh họa từ vựng 通信
tōngxìn HÁN VIỆT: THÔNG TÍN

通信: thông tin liên lạc, truyền thông viễn thông

thông tin liên lạc truyền thông viễn thông

Nghĩa tiếng Anh (English): communication, telecommunications, to communicate

Nét viết & luyện viết chữ 通信

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 通

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

通
tōng THÔNG

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
信
xìn TÍN

thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”

Câu ví dụ với từ “通信”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国完全自主研发的第六代移动通信关键技术试验验证取得重大突破,领跑全球数字化进程。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de dì liù dài yí dòng tōng xìn guān jiàn jì shù shì yàn yàn zhèng qǔ dé zhòng dà tū pò, lǐng pǎo quán qiú shù zì huà jìn chéng.

“Việc kiểm chứng thử nghiệm công nghệ then chốt thông tin liên lạc viễn thông di động thế hệ thứ sáu (6G) do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã đạt được đột phá trọng đại, dẫn đầu tiến trình số hóa toàn cầu.”

Testing of key 6G telecommunication technologies independently developed made major breakthroughs, leading globally.

Từ “通信” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →