定心丸
过意不去
压抑
发泄
Chủ đề: Sức khỏe tâm thần • 193 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sức khỏe tâm thần (精神健康)

Chủ đề Sức khỏe tâm thần gồm 193 từ vựng, được chia thành 9 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sức khỏe tâm thần
#1 HSK 5 Danh từ

国家食品安全风险监测网络实现对全品种全链条常态化监测,坚决防范食物中毒等公共安全事件发生。

Guó jiā shí pǐn ān quán fēng xiǎn jiān cè wǎng luò shí xiàn duì quán pǐn zhǒng quán liàn tiáo cháng tài huà jiān cè, jiān jué fáng fàn shí wù zhòng dú děng gōng gòng ān quán shì jiàn fā shēng.

“Mạng lưới quan trắc rủi ro an toàn thực phẩm quốc gia thực hiện việc quan trắc thường xuyên toàn bộ chuỗi trên tất cả các chủng loại, kiên quyết ngăn ngừa các sự cố an toàn công cộng như ngộ độc thức ăn trúng độc xảy ra.”

Bộ: 丨 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 8 Danh từ

在探索未知科学无人区的征途中,正是那些被庸人视为“科研疯子”的执着开拓者,往往开辟出了照亮人类文明的全新世界。

Zài tàn suǒ wèi zhī kē xué wú rén qū de zhēng tú zhōng, zhèng shì nà xiē bèi yōng rén shì wèi "kē yán fēng zi" de zhí zhuó kāi tuò zhě, wǎng wǎng kāi pì chū le zhào liàng rén lèi wén míng de quán xīn shì jiè.

“Trong chuyến hành trình khám phá vùng không người khoa học chưa biết, chính những nhà khai phá kiên trì bị kẻ tầm thường coi là 'kẻ điên kẻ say mê nghiên cứu khoa học' lại thường là những người mở ra thế giới hoàn toàn mới thắp sáng nền văn minh nhân loại.”

Bộ: 疒 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

在这群星荟萃的时刻,我真是喜不自禁。

Zài zhè qúnxīng huìcuì de shíkè, wǒ zhēnshi xǐ bù zì jīn

“Trong thời khắc quần tinh cùng hội tụ này, tôi thật sự vui mừng khôn xiết”

Bộ: 自 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

瘦身固然有益健康,一旦矫枉过正,弄到厌食就糟糕了。

Shòushēn gùrán yǒuyì jiànkāng, yīdàn jiǎowǎngguòzhèng, nòng dào yànshí jiù zāogāole.

“Giảm béo tuy tốt cho sức khỏe, nhưng một khi quá mức cần thiết, dẫn đến chán ăn thì rất tệ.”

Bộ: 厂 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 7 Tính từ

历史上一度因为关键核心技术受制于人而遭遇卡脖子的惨痛教训警示我们:高水平科技自立自强绝不能有任何侥幸心理!

Lì shǐ shàng yí dù yīn wèi guān jiàn hé xīn jì shù shòu zhì yú rén ér zāo yù qiǎ bó zi de cǎn tòng jiào xùn jǐng shì wǒ men: gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng jué bù néng yǒu rèn hé jiǎo xìng xīn lǐ!

“Bài học cay đắng đau đớn chua xót đắt giá trong lịch sử từng có giai đoạn bị nghẽn cổ chai do công nghệ lõi then chốt phụ thuộc vào người khác đã cảnh báo chúng ta: tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao tuyệt đối không được ôm giữ bất kỳ tâm lý may rủi nào!”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ
悲观
bēi guān BI QUAN

bi quan

面对暂时的困难与人生低谷,我们切忌消极悲观,而应当以积极乐观的心态寻找破局良策。

Miàn duì zàn shí de kùn nán yǔ rén shēng dī gǔ, wǒ men qiè jì xiāo jí bēi guān, ér yīng dāng yǐ jī jí lè guān de xīn tài xún zhǎo pò jú liáng cè.

“Đứng trước những khó khăn tạm thời và nốt trầm của cuộc đời, chúng ta tuyệt đối chớ nên bi quan tiêu cực, mà cần giữ tâm thái tích cực lạc quan để tìm kiếm kế sách tháo gỡ.”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 1 Động từ

社区卫生服务中心全面升级后,居民在家门口看病就医变得越来越便捷省心。

Shè qū wèi shēng fú wù zhōng xīn quán miàn shēng jí hòu, jū mín zài jiā mén kǒu kàn bìng jiù yī biàn dé yuè lái yuè biàn jié shěng xīn.

“Sau khi trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng được nâng cấp toàn diện, người dân đi khám bệnh chữa bệnh ngay tại ngưỡng cửa nhà mình ngày càng trở nên thuận tiện và yên tâm hơn.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →