丧心病狂
sāngxīnbìngkuáng
“Điên cuồng mất trí”
Chủ đề Sức khỏe tâm thần gồm 193 từ vựng, được chia thành 9 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
丧心病狂
sāngxīnbìngkuáng
“Điên cuồng mất trí”
学会在面临重大学业与职场压力时科学调节自我负面情绪,是保持心理健康的核心素养。
Xué huì zài miàn lín zhòng dà xué yè yǔ zhí chǎng yā lì shí kē xué tiáo jié zì wǒ fù miàn qíng xù, shì bǎo chí xīn lǐ jiàn kāng de hé xīn sù yǎng.
“Học cách tự điều chỉnh cảm xúc tiêu cực của bản thân một cách khoa học khi đứng trước những áp lực học tập và công việc lớn là năng lực cốt lõi để giữ gìn sức khỏe tinh thần.”
国家脑科学与类脑智能重点实验室成功解析了严重精神病神经环路突触重塑机制,为精准药物开发指明了靶点方向。
Guó jiā nǎo kē xué yǔ lèi nǎo zhì néng zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng jiě xī le yán zhòng jīng shén bìng shén jīng huán lù tū chù zhòng sù jī zhì, wèi jīng zhǔn yào wù kāi fā zhǐ míng liǎo bǎ diǎn fāng xiàng.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm trí tuệ giống não và khoa học não bộ quốc gia đã giải mã thành công cơ chế tái cấu trúc synap mạch nơ-ron bệnh tâm thần nghiêm trọng, chỉ rõ phương hướng đích nhắm cho việc phát triển thuốc trúng đích chuẩn xác.”
是一种临床试验阶段的抗抑郁药。
shì yīzhǒng línchuángshìyàn jiēduàn de kàngyìyù yào
“Đó là một loại thuốc chống trầm cảm thử nghiệm”
他自暴自弃地玩游戏。
tā zìbàozìqì de wán yóuxì.
“Anh ta chìm đắm trong game.”
听音乐是我解压的一种方式。
tīng yīnyuè shì wǒ jiěyā de yī zhǒng fāngshì.
“Nghe nhạc là một cách giúp tôi giải tỏa căng thẳng.”
要精神科医生干什么?
yào jīngshén kē yīshēng gàn shénme?
“Anh ta cần bác sĩ tâm lý để làm gì?”
今天他似乎闷闷不乐。
jīntiān tā sìhū mènmènbùlè.
“Hôm nay anh ấy có vẻ hơi buồn.”
他眼中藏着难言之隐。
tā yǎnzhōng cángzhe nányánzhīyǐn.
“Trong mắt anh ấy ẩn giấu điều khó nói.”
拖延症让我错过了很多机会。
tuōyán zhèng ràng wǒ cuòguòle hěnduō jīhuì.
“Hội chứng trì hoãn khiến tôi bỏ lỡ nhiều cơ hội.”
他的心境非常平和。
tā de xīnjìng fēicháng pínghé.
“Tâm tình của anh ấy rất bình an.”
精神评估显示他曾是个偏执狂。
jīngshén pínggū xiǎnshì tā céng shì gè piānzhíkuáng
“Đánh giá tâm thần sẽ cho thấy tiền sử mắc chứng hoang tưởng”
不要把自己看成白痴。
bùyào bǎ zìjǐ kàn chéng báichī.
“Đừng xem bản thân mình như một kẻ ngốc.”
这种工作能带来满足感。
zhè zhǒng gōngzuò néng dài lái mǎnzú gǎn.
“Công việc này có thể đem lại cảm giác thoả mãn.”
音乐有疗愈的作用。
yīnyuè yǒu liáoyù de zuòyòng.
“Âm nhạc có tác dụng chữa lành.”
面对特大自然灾害造成的巨大创伤,灾区人民化悲伤为力量,在全国人民支援下团结重建美好家园。
Miàn duì tè dà zì rán zāi hài zào chéng de jù dà chuāng shāng, zāi qū rén mín huà bēi shāng wèi lì liàng, zài quán guó rén mín zhī yuán xià tuán jié chóng jiàn měi hǎo jiā yuán.
“Đứng trước tổn thương to lớn do thiên tai đặc biệt nghiêm trọng gây ra, nhân dân vùng thiên tai biến đau buồn bi thương thành sức mạnh, đoàn kết tái thiết mái nhà tươi đẹp dưới sự chi viện của nhân dân cả nước.”
他有病忌嘴,不吃油多的东西。
tā yǒu bìng jì zuǐ, bù chī yóu duō de dōngxi.
“Anh ấy bị bệnh nên kiêng ăn những món nhiều dầu mỡ.”
听了这话,他心里忐忑不安。
tīngle zhè huà, tā xīnlǐ tǎntèbù'ān.
“Nghe được lời này, anh ấy thấp thỏm không yên.”
憋闷得一句话都不想说。
biēmen de yījù huà dōu bùxiǎng shuō.
“Bức bối đến nỗi không muốn nói câu nào.”
他一脸萎靡地走进来。
tā yī liǎn wěimǐ de zǒu jìnlái.
“Anh ta bước vào với vẻ uể oải.”
他太玻璃心了,别逗他。
Tā tài bōlixīn le, bié dòu tā.
“Anh ấy quá nhạy cảm, đừng trêu anh ấy.”
抑郁症是可治愈的。
yìyùzhèng shì kě zhìyù de.
“Bệnh trầm cảm có thể chữa được.”
你好像得了产后忧郁症。
nǐ hǎoxiàng dé le chǎnhòu yōuyùzhèng
“Bạn có vẻ đang bị trầm cảm sau sinh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết