他对未来很忧虑。
tā duì wèilái hěn yōulǜ.
“Anh ấy rất lo lắng về tương lai.”
Chủ đề Sức khỏe tâm thần gồm 193 từ vựng, được chia thành 9 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他对未来很忧虑。
tā duì wèilái hěn yōulǜ.
“Anh ấy rất lo lắng về tương lai.”
听到这个消息我很心痛。
tīng dào zhège xiāoxi wǒ hěn xīntòng.
“Tôi rất đau lòng khi nghe tin này.”
他被诊断出躁郁症。
Tā bèi zhěnduàn chū zào yù zhèng.
“Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng hưng trầm cảm.”
成绩出来后,他整天没精打采的。
chéngjì chūlái hòu, tā zhěng tiān méijīngdǎcǎi de.
“Sau khi có kết quả, cả ngày anh ấy ủ rũ.”
生活的压力使我焦虑不安。
shēnghuó de yālì shǐ wǒ jiāolǜ bù'ān.
“Áp lực từ cuộc sống khiến tôi lo lắng không yên.”
她因为考试坐立不安。
tā yīnwèi kǎoshì zuòlìbù'ān.
“Cô ấy vì kỳ thi mà đứng ngồi không yên.”
这个决定考验着他的心智。
zhège juédìng kǎoyànzhe tā de xīnzhì.
“Quyết định này đang thử thách tâm trí của anh ấy.”
他一气之下摔了我的手机。
tā yīqìzhīxià shuāile wǒ de shǒujī.
“Anh ấy trong cơn giận đã ném điện thoại của tôi.”
没想到他真的急眼了。
méi xiǎngdào tā zhēn de jíyǎnle.
“Chẳng ngờ anh ấy nổi giận thật.”
在面对复杂的挑战时,保持镇静的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí zhèn jìng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái bình tĩnh đặc biệt quan trọng.”
他最近变得很颓废。
tā zuìjìn biàn dé hěn tuífèi.
“Gần đây anh ấy trở nên rất chán chường.”
他沉迷网络已成网瘾。
tā chén mí wǎng luò yǐ chéng wǎng yǐn
“Anh ta mê mạng, đã nghiện Internet.”
她遇到蛇就发毛。
tā yùdào shé jiù fāmáo.
“Cô ấy thấy rắn là sợ.”
深呼吸可以让人静心。
shēnhūxī kěyǐ ràng rén jìngxīn.
“Hít thở sâu có thể giúp con người tĩnh tâm.”
他今天闹情绪了。
tā jīntiān nào qíngxùle.
“Anh ấy hôm nay giận dỗi.”
有充分考虑的余地。
yǒu chōngfèn kǎolǜ de yúdì.
“Còn chỗ để suy nghĩ đầy đủ hơn.”
她每天早上练瑜珈。
tā měitiān zǎoshang liàn yújiā.
“Cô ấy tập yoga mỗi sáng.”
全厂上下无不忧心忡忡。
quán chǎng shàngxià wúbù yōuxīnchōngchōng.
“Mọi người trong xưởng ai cũng lo canh cánh trong lòng.”
巨大压力让她癫了。
jùdà yālì ràng tā diānle.
“Áp lực lớn khiến cô ấy điên dại.”
他患有轻度神经症。
Tā huàn yǒu qīngdù shénjīng zhèng.
“Anh ấy bị rối loạn thần kinh nhẹ.”
我国成功攻克了超高温航空航天特种陶瓷基复合材料整体构件低成本精密制造成套关键技术。
Wǒ guó chéng gōng gōng kè le chāo gāo wēn háng kōng háng tiān tè zhǒng táo cí jī fù hé cái liào zhěng tǐ gòu jiàn dī chéng běn jīng mì zhì zào chéng tào guān jiàn jì shù.
“Nước ta đã chinh phục thành công bộ công nghệ then chốt hoàn chỉnh chế tạo chính xác chi phí thấp cấu kiện nguyên khối vật liệu composite phức hợp gốc gốm sứ đặc chủng hàng không vũ trụ nhiệt độ siêu cao.”
听到这个消息,她哀哀欲绝。
tīng dào zhège xiāoxī, tā āi āi yù jué.
“Nghe được tin này, cô ấy đau đớn tột cùng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết