#1
Chủ đề
Từ vựng
他被诊断出抑郁症。
tā bèi zhěnduàn chū yìyù zhèng.
“Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng trầm cảm.”
Bộ: 手
• 15 nét
Nét viết & Chiết tự
→