定心丸
过意不去
压抑
发泄
Chủ đề: Sức khỏe tâm thần • 193 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sức khỏe tâm thần (精神健康)

Chủ đề Sức khỏe tâm thần gồm 193 từ vựng, được chia thành 9 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sức khỏe tâm thần
#2 HSK 5 Danh từ

科学健康规律作息与充足高质量的夜间睡眠,对保持充沛精力与高效科研工作状态至关重要。

Kē xué jiàn kāng guī lǜ zuò xī yǔ chōng zú gāo zhì liàng de yè jiān shuì mián, duì bǎo chí chōng pèi jīng lì yǔ gāo xiào kē yán gōng zuò zhuàng tài zhì guān zhòng yào.

“Nghỉ ngơi sinh hoạt điều độ khoa học lành mạnh và giấc ngủ đêm chất lượng cao đầy đủ có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với việc duy trì trạng thái công tác nghiên cứu khoa học hiệu quả cao và tinh lực dồi dào.”

Bộ: 目 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Tính từ

在南极极度恶劣的狂风暴雪极端气候中,我国科考队员以钢铁般的意志圆满完成了科考站建设任务。

Zài nán jí jí dù è liè de kuáng fēng bào xuě jí duān qì hòu zhōng, wǒ guó kē kǎo duì yuán yǐ gāng tiě bān de yì zhì yuán mǎn wán chéng le kē kǎo zhàn jiàn shè rèn wù.

“Trong khí hậu cực đoan bão tuyết gió cuồng cuồng phong vô cùng khắc nghiệt của Nam Cực, các đội viên khảo sát khoa học nước ta bằng ý chí sắt đá đã hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ xây dựng trạm khảo sát.”

#5 HSK 6 Danh từ

攀登世界顶尖科技最高峰必须保持甘坐数十年冷板凳的平和心态与敢于突破一切常规的非凡创新胆识。

Pān dēng shì jiè dǐng jiān kē jì zuì gāo fēng bì xū bǎo chí gān zuò shù shí nián lěng bǎn dèng de píng hé xīn tài yǔ gǎn yú tū pò yī qiè cháng guī de fēi fán chuàng xīn dǎn shí.

“Trèo lên đỉnh cao công nghệ hàng đầu thế giới bắt buộc phải giữ vững một tâm thế tâm thái hòa nhã cam lòng ngồi ghế lạnh suốt mấy chục năm cùng lòng quả cảm đổi mới phi thường dám đột phá mọi lề lối thông thường.”

Bộ: 心 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

面对诱惑,他有点心猿意马。

miàn duì yòuhuò, tā yǒudiǎn xīnyuányìmǎ.

“Đối mặt với cám dỗ, anh ấy có chút dao động, không kiên định.”

Bộ: 心 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
智障
zhìzhàng TRÍ CHƯỚNG

thiểu năng

智障的人需要更多的关爱。

zhìzhàng de rén xūyào gèng duō de guān'ài.

“Người thiểu năng cần nhiều sự quan tâm hơn.”

Bộ: 日 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

全社会全面加强青少年心理健康教育与生命安全关爱体系建设,建立健全全天候心理危机预警干预机制。

Quán shè huì quán miàn jiā qiáng qīng shào nián xīn lǐ jiàn kāng jiào yù yǔ shēng mìng ān quán guān ài tǐ xì jiàn shè, jiàn lì jiàn quán quán tiān hòu xīn lǐ wēi jī yù jǐng gān yù jī zhì.

“Toàn xã hội tăng cường toàn diện việc xây dựng hệ thống quan tâm an toàn tính mạng và giáo dục sức khỏe tâm lý cho thanh thiếu niên, xây dựng hoàn thiện cơ chế can thiệp cảnh báo sớm khủng hoảng tâm lý chống tự sát 24/7.”

Bộ: 自 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →