定心丸
过意不去
压抑
发泄
Chủ đề: Sức khỏe tâm thần • 193 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sức khỏe tâm thần (精神健康)

Chủ đề Sức khỏe tâm thần gồm 193 từ vựng, được chia thành 9 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sức khỏe tâm thần
#6 HSK 8 Danh từ

国家持续加大对基础前沿研究长期稳定经费支持力度的政策举措,给广大潜心坐冷板凳的青年科研人员吃了一颗定心丸。

Guó jiā chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán yán jiū cháng qī wěn dìng jīng fèi zhī chí lì dù de zhèng cè jǔ cuò, gěi guǎng dà qián xīn zuò lěng bǎn dèng de qīng nián kē yán rén yuán chī le yī kē dìng xīn wán.

“Những biện pháp chính sách của Nhà nước về việc liên tục gia tăng mức độ hỗ trợ kinh phí ổn định lâu dài cho nghiên cứu tiên phong cơ bản đã mang lại một chỗ dựa tinh thần an tâm viên thuốc an thần cho đông đảo các cán bộ nghiên cứu trẻ tuổi đang chuyên tâm ngồi ghế băng lạnh.”

Bộ: 宀 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 8 Thành ngữ

总设计师常年扑在科研一线顾不上照顾家庭,面对默默支持自己的妻子与孩子,内心深处总有一份深切的过意不去。

Zǒng shè jì shī cháng nián pū zài kē yán yī xiàn gù bù shàng zhào gù jiā tíng, miàn duì mò mò zhī chí zì jǐ de qī zǐ yǔ hái zi, nèi xīn shēn chù zǒng yǒu yī fèn shēn qiè de guò yì bù qù.

“Vị Tổng Thiết kế quanh năm lăn lộn nơi tuyến đầu nghiên cứu khoa học không kịp ngó ngàng chăm sóc gia đình, đứng trước người vợ và đứa con nhỏ thầm lặng ủng hộ mình, sâu thẳm trong lòng luôn có một nỗi áy náy trong lòng cảm thấy có lỗi khôn nguôi.”

Bộ: 辵 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Động từ

空间站核心舱搭载了智能环控照明与全景舷窗设计,营造了温馨舒适的微环境,有效缓解了航天员在轨心理压抑。

Kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài le zhì néng huán kòng zhào míng yǔ quán jǐng xián chuāng shè jì, yíng zào le wēn xīn shū shì de wēi huán jìng, yǒu xiào huǎn jiě le háng tiān yuán zài guǐ xīn lǐ yā yì.

“Khoang lõi của trạm vũ trụ được trang bị thiết kế cửa sổ ngắm cảnh toàn cảnh và ánh sáng điều khiển môi trường thông minh, kiến tạo nên vi môi trường ấm cúng thoải mái, giải tỏa hiệu quả cảm xúc đè nén kìm nén tâm lý của phi hành gia trên quỹ đạo.”

Bộ: 厂 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Động từ

面对外部无理技术打压,攻坚团队决不靠情绪化抱怨发泄,而是把所有斗志化作攻克关键核心技术的实际行动。

Miàn duì wài bù wú lǐ jì shù dǎ yā, gōng jiān tuán duì jué bù kào qíng xù huà bào yuàn fā xiè, ér shì bǎ suǒ yǒu dòu zhì huà zuò gōng kè guān jiàn hé xīn jì shù de shí jì xíng dòng.

“Đứng trước sự chèn ép công nghệ vô lý từ bên ngoài, đội ngũ vượt khó tuyệt đối không dựa vào việc trút giận xả bức xúc oán trách cảm tính, mà biến tất cả ý chí chiến đấu thành hành động thực tế chinh phục các công nghệ lõi then chốt.”

Bộ: 又 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Tính từ

在探索未知科学真理过程中遭遇暂时实验挫折时,科学家必须保持沉着定力,切忌焦躁不安与急功近利。

Zài tàn suǒ wèi zhī kē xué zhēn lǐ guò chéng zhōng zāo yù zàn shí shí yàn cuò zhé shí, kē xué jiā bì xū bǎo chí chén zhuó dìng lì, qiè jì jiāo zào bù ān yǔ jí gōng jìn lì.

“Khi gặp phải trắc trở thực nghiệm tạm thời trong quá trình tìm tòi chân lý khoa học chưa biết, các nhà khoa học bắt buộc phải giữ vững định lực trầm tĩnh, tránh việc nóng nảy bồn chồn sốt ruột bực bội và nóng vội muốn mau thành công.”

Bộ: 火 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持悲哀的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí bēi āi de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái buồn đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →