慰
Minh họa từ vựng 慰
wèi HÁN VIỆT: UỶ

慰: an ủi; thăm hỏi

an ủi thăm hỏi

Nét viết & luyện viết chữ 慰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 慰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UỶ (慰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 示 (THỊ) + 寸 (THỐN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 安慰 (AN UỶ: an ủi, động viên), 慰问 (UỶ VẤN: thăm hỏi động viên, ân cần thăm viếng chúc mừng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

慰
wèi UỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

an ủi; thăm hỏi

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ UỶ (慰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 示 (THỊ) + 寸 (THỐN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 安慰 (AN UỶ: an ủi, động viên), 慰问 (UỶ VẤN: thăm hỏi động viên, ân cần thăm viếng chúc mừng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi).

Câu ví dụ với từ “慰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你能安慰我吗?

nǐ néng ānwèi wǒ ma?

“Bạn có thể an ủi tôi không?”

Ví dụ #2

大家都来慰问他。

dàjiā dōu lái wèiwèn tā.

“Mọi người đều đến thăm hỏi anh ấy.”

Từ “慰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →