蟋蟀
蚂蚁
昆虫
蜜蜂
Chủ đề: Côn trùng và sâu bọ • 182 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Côn trùng và sâu bọ (昆虫和蠕虫)

Chủ đề Côn trùng và sâu bọ gồm 182 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Côn trùng và sâu bọ
#1 Chủ đề Danh từ

“蜈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Wú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蜈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

春暖花开,成群的小蜜蜂在油菜花海中辛勤穿梭采蜜,为大自然的植物授粉繁衍默默奉献。

Chūn nuǎn huā kāi, chéng qún de xiǎo mì fēng zài yóu cài huā hǎi zhōng xīn qín chuān suō cǎi mì, wèi dà zì rán de zhí wù shòu fěn fán yǎn mò mò fèng xiàn.

“Xuân về hoa nở, từng đàn ong mật chăm chỉ bay lượn hút mật giữa biển hoa cải vàng, âm thầm cống hiến thụ phấn duy trì nòi giống cho các loài thực vật trong tự nhiên.”

Bộ: 虫 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
蚱
zhà TRÁCH

con ve

秋后的蚂蚱,蹦达不了几天了。

qiū hòu de màzha, bèng dá bù liǎo jǐ tiān le.

“Châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.”

Bộ: 虫 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“蛾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“É” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蛾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Danh từ

“蚂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mǎ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蚂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#19 HSK 7 Danh từ

科学家受到苍蝇复眼超微光学结构的仿生启迪,成功研制出具备超大视场角与超高时间分辨率的新型仿生微纳复眼相机。

Kē xué jiā shòu dào cāng yíng fù yǎn chāo wēi guāng xué jié gòu de fǎng shēng qǐ dí, chéng gōng yán zhì chū jù bèi chāo dà shì chǎng jiǎo yǔ chāo gāo shí jiān fēn biàn lǜ de xīn xíng fǎng shēng wēi nà fù yǎn xiàng jī.

“Các nhà khoa học nhận được sự gợi ý phỏng sinh học từ cấu trúc quang học siêu vi mô mắt kép của loài ruồi con ruồi đã chế tạo thành công máy ảnh mắt kép vi nano phỏng sinh học kiểu mới sở hữu độ phân giải thời gian siêu cao và góc nhìn trường nhìn siêu rộng.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →