“蜈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Wú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蜈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Chủ đề Côn trùng và sâu bọ gồm 182 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
“蜈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Wú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蜈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
蚊虫猖獗,村民不敢出门。
wénchóng chāngjué, cūnmín bù gǎn chūmén.
“Muỗi hoành hành, dân làng không dám ra ngoài.”
隐翅虫会发出臭味。
Yǐn chì chóng huì fāchū chòu wèi.
“Kiến ba khoang sẽ phát ra mùi hôi.”
春暖花开,成群的小蜜蜂在油菜花海中辛勤穿梭采蜜,为大自然的植物授粉繁衍默默奉献。
Chūn nuǎn huā kāi, chéng qún de xiǎo mì fēng zài yóu cài huā hǎi zhōng xīn qín chuān suō cǎi mì, wèi dà zì rán de zhí wù shòu fěn fán yǎn mò mò fèng xiàn.
“Xuân về hoa nở, từng đàn ong mật chăm chỉ bay lượn hút mật giữa biển hoa cải vàng, âm thầm cống hiến thụ phấn duy trì nòi giống cho các loài thực vật trong tự nhiên.”
这是一只很大的螳螂。
zhè shì yī zhī hěn dà de tángláng.
“Đây là một con bọ ngựa rất to.”
秋后的蚂蚱,蹦达不了几天了。
qiū hòu de màzha, bèng dá bù liǎo jǐ tiān le.
“Châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.”
夏天蝉鸣很响亮。
xiàtiān chán míng hěn xiǎngliàng.
“Mùa hè ve sầu kêu rất to.”
蚕茧是珍贵原料。
cánjiǎn shì zhēnguì yuánliào.
“Kén tằm là nguyên liệu quý.”
蟑螂喜欢黑暗的地方。
zhāngláng xǐhuan hēi'àn de dìfāng.
“Con gián thích những nơi tối tăm.”
“蛾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“É” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蛾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
蝎子的钩子有毒。
xiēzi de gōuzi yǒudú.
“Đuôi con bọ cạp có độc.”
我打死了两只蝇子。
Wǒ dǎsǐle liǎng zhī yíngzi.
“Tôi đã giết chết hai con ruồi.”
他边看电视边赶蚊子。
tā biān kàn diànshì biān gǎn wénzi.
“Anh ấy vừa xem tivi vừa đuổi muỗi.”
“蚂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Mǎ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蚂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
夜里有蝈蝈不停叫。
yè lǐ yǒu guō guo bù tíng jiào
“Đêm có dế mèn kêu không ngừng”
蠼螋喜欢生活在潮湿的环境。
Qú sōu xǐ huān shēng huó zài cháo shī de huán jìng.
“Cù sưu thích sống ở môi trường ẩm ướt.”
舌蝇叮咬会传播疾病。
Shé yíng dīng yǎo huì chuán bō jí bìng.
“Ruồi xê xê đốt có thể truyền bệnh.”
蝗虫蚱蜢在田野里跳跃。
Huángchóng zhàměng zài tiányě lǐ tiàoyuè.
“Châu chấu cào cào nhảy trong cánh đồng.”
科学家受到苍蝇复眼超微光学结构的仿生启迪,成功研制出具备超大视场角与超高时间分辨率的新型仿生微纳复眼相机。
Kē xué jiā shòu dào cāng yíng fù yǎn chāo wēi guāng xué jié gòu de fǎng shēng qǐ dí, chéng gōng yán zhì chū jù bèi chāo dà shì chǎng jiǎo yǔ chāo gāo shí jiān fēn biàn lǜ de xīn xíng fǎng shēng wēi nà fù yǎn xiàng jī.
“Các nhà khoa học nhận được sự gợi ý phỏng sinh học từ cấu trúc quang học siêu vi mô mắt kép của loài ruồi con ruồi đã chế tạo thành công máy ảnh mắt kép vi nano phỏng sinh học kiểu mới sở hữu độ phân giải thời gian siêu cao và góc nhìn trường nhìn siêu rộng.”
树叶背面趴着一只绿色的毛毛虫。
shù yè bèi miàn pā zhe yì zhī lǜ sè de máo máo chóng 。
“Mặt sau chiếc lá có một chú sâu róm màu xanh.”
草丛里有一只蛐蛐儿在叫。
cǎocóngli yǒu yī zhī qūqūr zài jiào.
“Trong bụi cỏ có một con dế đang kêu.”
鸟儿在窝巢里休息。
Niǎo ér zài wō cháo lǐ xiūxí.
“Chim đang nghỉ ngơi trong tổ.”
蛇在草丛中蜗蜒前进。
Shé zài cǎocóng zhōng wō yán qián jìn.
“Con rắn bò như ốc sên trong bụi cỏ.”
他是个害人虫,大家都不信任他。
Tā shì gè hài rén chóng, dàjiā dōu bù xìnrèn tā.
“Anh ta là đồ hại người, mọi người đều không tin tưởng anh ta.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết