苍蝇: con ruồi, ruồi nhặng
Nghĩa tiếng Anh (English): housefly, fly
Nét viết & luyện viết chữ 苍蝇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (苍, phồn thể: 蒼): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 苍白 (THƯƠNG BẠCH: nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu xanh; màu xanh lá cây
Chữ THƯƠNG (苍, phồn thể: 蒼): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 苍白 (THƯƠNG BẠCH: nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).
ruồi; nhặng; ruồi nhặng
Chữ DĂNG (蝇, phồn thể: 蠅): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 黾 (MÃNH).
Câu ví dụ với từ “苍蝇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学家受到苍蝇复眼超微光学结构的仿生启迪,成功研制出具备超大视场角与超高时间分辨率的新型仿生微纳复眼相机。
Kē xué jiā shòu dào cāng yíng fù yǎn chāo wēi guāng xué jié gòu de fǎng shēng qǐ dí, chéng gōng yán zhì chū jù bèi chāo dà shì chǎng jiǎo yǔ chāo gāo shí jiān fēn biàn lǜ de xīn xíng fǎng shēng wēi nà fù yǎn xiàng jī.
“Các nhà khoa học nhận được sự gợi ý phỏng sinh học từ cấu trúc quang học siêu vi mô mắt kép của loài ruồi con ruồi đã chế tạo thành công máy ảnh mắt kép vi nano phỏng sinh học kiểu mới sở hữu độ phân giải thời gian siêu cao và góc nhìn trường nhìn siêu rộng.”
Inspired by the micro-optics of fly compound eyes, scientists developed bionic cameras with ultra-wide fields of view.
Từ “苍蝇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn