蜗蜒
Minh họa từ vựng 蜗蜒
wō yán HÁN VIỆT: OA DIÊN

蜗蜒: bò như ốc sên

bò như ốc sên

Nét viết & luyện viết chữ 蜗蜒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蜗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (蜗, phồn thể: 蝸): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蜗
wō OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ốc sên

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 13 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ OA (蜗, phồn thể: 蝸): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).

蜒
wō yán OA DIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bò như ốc sên

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 12 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ DIÊN (蜒): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蜗蜒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蛇在草丛中蜗蜒前进。

Shé zài cǎocóng zhōng wō yán qián jìn.

“Con rắn bò như ốc sên trong bụi cỏ.”

Từ “蜗蜒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →