蛐蛐儿
Minh họa từ vựng 蛐蛐儿 (qūqur)
qūqur HÁN VIỆT: KHÚC KHÚC NHI

蛐蛐儿: con dế

con dế

Nét viết & luyện viết chữ 蛐蛐儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蛐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÚC (蛐): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蛐
qū KHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dế; con dế

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ KHÚC (蛐): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét.

儿
ér NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trẻ em, con cái

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy bên trái mô phỏng dáng chân bước đi uyển chuyển.) 乚 ẤT (Nét sổ cong móc bên phải mô phỏng dáng chân đứa trẻ đang chập chững bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

Câu ví dụ với từ “蛐蛐儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

草丛里有一只蛐蛐儿在叫。

cǎocóngli yǒu yī zhī qūqūr zài jiào.

“Trong bụi cỏ có một con dế đang kêu.”

Ví dụ #2

爸爸小时候非常喜欢捉蛐蛐儿。

bàba xiǎoshíhou fēicháng xǐhuan zhuō qūqūr.

“Thuở còn thơ, bố thích đi kiếm bắt dế lắm luôn.”

Từ “蛐蛐儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蛐蛐儿 (qūqur)

蛐蛐儿 (qūqur) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蛐蛐儿” có phiên âm Pinyin là “qūqur”, âm Hán Việt là “KHÚC KHÚC NHI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con dế”.

Chữ 蛐蛐儿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蛐蛐儿” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-08-25T21:33:36+07:00