蚱蜢: châu chấu
Nét viết & luyện viết chữ 蚱蜢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁCH (蚱): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con ve
Chữ TRÁCH (蚱): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét.
châu chấu
Chữ MÃNH (蜢): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét.
Câu ví dụ với từ “蚱蜢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
蝗虫蚱蜢在田野里跳跃。
Huángchóng zhàměng zài tiányě lǐ tiàoyuè.
“Châu chấu cào cào nhảy trong cánh đồng.”
草地上有只绿色的蚱蜢。
cǎodì shàng yǒu zhǐ lǜsè de zhàměng.
“Trên bãi cỏ có một con châu chấu màu xanh.”
Từ “蚱蜢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蚱蜢 (zhàměng)
蚱蜢 (zhàměng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蚱蜢” có phiên âm Pinyin là “zhàměng”, âm Hán Việt là “TRÁCH MÃNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “châu chấu”.
Chữ 蚱蜢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蚱蜢” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.