蝇子
Minh họa từ vựng 蝇子 (yíng zi)
yíng zi HÁN VIỆT: DĂNG TỬ

蝇子: con ruồi

con ruồi

Nét viết & luyện viết chữ 蝇子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蝇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DĂNG (蝇, phồn thể: 蠅): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 黾 (MÃNH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蝇
yíng DĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ruồi; nhặng; ruồi nhặng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 黾 MÃNH (Con cóc, con ếch bơi lội, cố gắng nỗ lực.)

Chữ DĂNG (蝇, phồn thể: 蠅): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 黾 (MÃNH).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “蝇子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我打死了两只蝇子。

Wǒ dǎsǐle liǎng zhī yíngzi.

“Tôi đã giết chết hai con ruồi.”

Ví dụ #2

房间里有只蝇子飞来飞去。

Fángjiān lǐ yǒu zhī yíngzi fēilái fēiqù.

“Trong phòng có một con ruồi bay qua bay lại.”

Từ “蝇子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蝇子 (yíng zi)

蝇子 (yíng zi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蝇子” có phiên âm Pinyin là “yíng zi”, âm Hán Việt là “DĂNG TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con ruồi”.

Chữ 蝇子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蝇子” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-06-24T16:31:52+07:00