舌蝇: ruồi nhọn vòi; muỗi xê-xê (loài ruồi vùng nhiệt đới Châu Phi mang và truyền bệnh, đặc biệt là chứng ngủ thiếp khi châm vào ngpời và động vật.)
Nét viết & luyện viết chữ 舌蝇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIỆT (舌): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 6 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 舌头 (THIỆT ĐẦU: chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lưỡi
Chữ THIỆT (舌): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 6 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 舌头 (THIỆT ĐẦU: chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
ruồi; nhặng; ruồi nhặng
Chữ DĂNG (蝇, phồn thể: 蠅): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 黾 (MÃNH).
Câu ví dụ với từ “舌蝇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
舌蝇叮咬会传播疾病。
Shé yíng dīng yǎo huì chuán bō jí bìng.
“Ruồi xê xê đốt có thể truyền bệnh.”
Từ “舌蝇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 舌蝇 (shé yíng)
舌蝇 (shé yíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “舌蝇” có phiên âm Pinyin là “shé yíng”, âm Hán Việt là “THIỆT DĂNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ruồi nhọn vòi; muỗi xê-xê (loài ruồi vùng nhiệt đới Châu Phi mang và truyền bệnh, đặc biệt là chứng ngủ thiếp khi châm vào ngpời và động vật.)”.
Chữ 舌蝇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “舌蝇” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 舌. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.