蝈蝈
Minh họa từ vựng 蝈蝈 (guō guo)
guō guo HÁN VIỆT: QUẮC QUẮC

蝈蝈: dế mèn

dế mèn

Nét viết & luyện viết chữ 蝈蝈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蝈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẮC (蝈, phồn thể: 蟈): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蝈
guō guo QUẮC QUẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dế mèn

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ QUẮC (蝈, phồn thể: 蟈): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét.

Câu ví dụ với từ “蝈蝈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夜里有蝈蝈不停叫。

yè lǐ yǒu guō guo bù tíng jiào

“Đêm có dế mèn kêu không ngừng”

Từ “蝈蝈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蝈蝈 (guō guo)

蝈蝈 (guō guo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蝈蝈” có phiên âm Pinyin là “guō guo”, âm Hán Việt là “QUẮC QUẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dế mèn”.

Chữ 蝈蝈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蝈蝈” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-05-11T18:36:05+07:00