昆虫 Phồn thể: 昆蟲
Minh họa từ vựng 昆虫
kūn chóng HÁN VIỆT: CÔN TRÙNG

昆虫: côn trùng, sâu bọ

côn trùng sâu bọ

Nghĩa tiếng Anh (English): insect, pest, bug

Nét viết & luyện viết chữ 昆虫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 昆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔN (昆): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 昆虫 (CÔN TRÙNG: côn trùng, sâu bọ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

昆
kūn chóng CÔN TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

côn trùng, sâu bọ

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ CÔN (昆): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 昆虫 (CÔN TRÙNG: côn trùng, sâu bọ).

虫
chóng TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.”

Chữ TRÙNG (蟲, giản thể 虫) là chữ tượng hình kiêm hội ý: chữ đơn (虫 - vốn đọc là HỦY) trong Giáp cốt văn vẽ một con rắn có đầu tam giác và thân uốn khúc; chữ phồn thể (蟲) ghép ba chữ TRÙNG (虫) để biểu thị muôn loài sâu bọ, côn trùng tụ tập đông đúc. Trong văn hóa cổ, cổ nhân còn chia động vật thành ngũ trùng và gọi hổ là ĐẠI TRÙNG (大虫), thể hiện góc nhìn sinh động về tự nhiên.

Câu ví dụ với từ “昆虫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农业科学家利用仿生学原理研究昆虫复眼多通道成像机制,成功研制出具备超广角视场的新型微型光学传感器。

Nóng yè kē xué jiā lì yòng fǎng shēng xué yuán lǐ yán jiū kūn chóng fù yǎn duō tōng dào chéng xiàng jī zhì, chéng gōng yán zhì chū jù bèi chāo guǎng jiǎo shì chǎng de xīn xíng wēi xíng guāng xué chuán gǎn qì.

“Các nhà khoa học nông nghiệp vận dụng nguyên lý phỏng sinh học nghiên cứu cơ chế chụp ảnh đa kênh của mắt kép côn trùng, đã nghiên cứu chế tạo thành công cảm biến quang học vi mô kiểu mới sở hữu tầm nhìn góc siêu rộng.”

Agricultural scientists studied insect compound-eye vision mechanisms to develop micro-optical sensors with wide fields of view.

Ví dụ #2

深刻领悟“昆虫”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kūn chóng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “昆虫” (côn trùng, sâu bọ - CÔN TRÙNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "昆虫" (côn trùng, sâu bọ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “昆虫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →