锹形虫
Minh họa từ vựng 锹形虫
qiāo xíng chóng HÁN VIỆT: THIÊU HÌNH TRÙNG

锹形虫: bọ cánh dơi

bọ cánh dơi

Nét viết & luyện viết chữ 锹形虫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锹
qiāo THIÊU

cái xẻng; cái mai

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
形
xíng HÌNH

hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
虫
chóng TRÙNG

sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.”

Câu ví dụ với từ “锹形虫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

锹形虫在夜晚活动。

Qiāo xíng chóng zài yèwǎn huódòng.

“Bọ cánh dơi hoạt động vào ban đêm.”

Từ “锹形虫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →