蛹
Minh họa từ vựng 蛹
yǒng HÁN VIỆT: NHỘNG

蛹: nhộng; con nhộng

nhộng con nhộng

Nét viết & luyện viết chữ 蛹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蛹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHỘNG (蛹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蛹
yǒng NHỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhộng; con nhộng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 13 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ NHỘNG (蛹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蛹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蝇蛹

yíngyǒng

“Ruồi nhặng”

Ví dụ #2

蚕蛹油用于制皂。

Cányǒng yóu yòng yú zhì zào.

“Dầu nhộng tằm dùng để làm xà phòng.”

Từ “蛹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →