汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#7 HSK 4 Danh từ

城市全面推进十五分钟便民健身圈建设,智慧体育公园成为广大市民强身健体的好去处。

Chéng shì quán miàn tuī jìn shí wǔ fēn zhōng biàn mín jiàn shēn quān jiàn shè, zhì huì tǐ yù gōng yuán chéng wéi guǎng dà shì mín qiáng shēn jiàn tǐ de hǎo qù chù.

“Thành phố đẩy mạnh toàn diện xây dựng vòng tròn rèn luyện thể dục tập thể hình tiện dân 15 phút, công viên thể thao thông minh trở thành điểm đến lý tưởng để đông đảo người dân rèn luyện thân thể nâng cao sức khỏe.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
壶铃
hú líng HỒ LINH

tạ ấm

他每天用壶铃锻炼身体。

Tā měi tiān yòng hú líng duàn liàn shēn tǐ.

“Anh ấy tập thể dục với tạ ấm mỗi ngày.”

Bộ: 士 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

知名三甲综合医院心血管内科专家门诊每天接诊来自全国各地的疑难重症心血管疾病患者。

Zhī míng sān jiǎ zōng hé yī yuàn xīn xuè guǎn nèi kē zhuān jiā mén zhěn měi tiān jiē zhěn lái zì quán guó gè dì de yí nán zhòng zhèng xīn xuè guǎn jí bìng huàn zhě.

“Phòng khám chuyên khoa Nội Tim mạch của bệnh viện đa khoa tuyến đầu danh tiếng mỗi ngày tiếp nhận hàng trăm ca bệnh tim mạch nan y phức tạp đến từ khắp mọi miền đất nước.”

Bộ: 冂 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
胸肌
xiōngjī HUNG CƠ

cơ ngực

云门[定位]胸肌三角凹陷处、距胸正中线6寸。

Yún mén [dìngwèi] xiōngjī sānjiǎo āoxiàn chù, jù xiōng zhèng zhòng xiàn 6 cùn.

“Vân Môn [Vị trí] Ở chỗ hố dưới đòn, cách đường giữa ngực 6 thốn”

Bộ: 肉 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Động từ

国家脑科学前沿研究中心利用多模态神经成像技术,实现了在临床症状出现数年前对早期阿尔茨海默患病风险的精准预测。

Guó jiā nǎo kē xué qián yán yán jiū zhōng xīn lì yòng duō mó tài shén jīng chéng xiàng jì shù, shí xiàn le zài lín chuáng zhèng zhuàng chū xiàn shù nián qián duì zǎo qī ā ěr cí hǎi mò huàn bìng fēng xiǎn de jīng zhǔn yù cè.

“Trung tâm Nghiên cứu Tiên phong Khoa học Não bộ Quốc gia ứng dụng công nghệ chụp ảnh thần kinh đa phương thức, đã thực hiện dự đoán chuẩn xác nguy cơ ngã bệnh mắc bệnh Alzheimer giai đoạn sớm từ nhiều năm trước khi xuất hiện các triệu chứng lâm sàng.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
心跳
xīntiào TÂM KHIÊU

nhịp tim đập

这是“心跳”的一个常用表达。

Zhè shì "xīntiào" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nhịp tim đập".”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →